• stable /ˈsteɪ.bəl/
    vững vàng; ổn định
    tính từ
  • copyright /ˈkɒp.i.raɪt/
    bản quyền, quyền tác giả
    danh từ
  • subscription /səbˈskrɪp.ʃən/
    sự đăng ký
    danh từ
  • violate /ˈvaɪ.ə.leɪt/
    vi phạm, xâm phạm
    ngoại động từ
  • global /ˈɡləʊ.bəl/
    toàn cầu
    tính từ
  • specifically /spəˈsɪf.ɪ.kəl.i/
    cụ thể
    phó từ
  • service /ˈsɜː.vɪs/
    dịch vụ
    danh từ

Youtube: Plans To 'Seduce' Users Into Paying For New Music Service

Kế hoạch "dụ dỗ" người dùng trả tiền cho dịch vụ nghe nhạc mới của Youtube

YouTube’s relationship with musicians and record labels

Mối quan hệ của YouTube với các nhạc sĩ và các hãng ghi âm

has not always been stable.

không phải luôn luôn ổn định.

The company has long been accused of hosting videos

Công ty này từ lâu đã bị cáo buộc tự đăng những đoạn video

that violate copyright, and not paying enough for licensing rights.

vi phạm bản quyền và không trả đủ tiền cấp phép bản quyền.

YouTube hopes to mend that relationship with a new ad-free subscription service

YouTube hi vọng có thể cải thiện quan hệ đó bằng một dịch vụ đăng ký kênh không chứa quảng cáo

specifically for music fans.

dành riêng cho những người yêu âm nhạc

Lyon Cohen, the website's global head of music said about the service

Lyon Cohen, người đứng đàu mảng âm nhạc toàn cầu của trang web nói rằng

that “There’s a lot more people in our funnel

"Trong cái đường ống của chúng tôi còn rất nhiều người (*chơi chữ: funnel tương tự tube: ống)

that we can frustrate and seduce to become subscribers."

mà hcúng tôi có thể doạ và dụ dỗ để trở thành người đăng ký."

Bạn đang ở chế độ luyện nghe

Hãy tập trung luyện nghe
bằng cách xem phim không phụ đề.

Khi gặp khó khăn hãy bấm dừng lại
hoặc phím tắt space trên bàn phím
để hiển thị đoạn hội thoại không nghe được

Ghi chép lại những từ hoặc câu bạn không nghe được và tiếp tục luyện nghe tiếp