• unleash /'ʌn'li:ʃ/
    gây ra chiến tranh
    ngoại động từ
  • profit /profit/
    tiền lãi, lợi nhuận
    danh từ
  • unblock /'ʌn'blɔk/
    không cấm, không đóng, khai thông (đường)
    ngoại động từ
  • security /si'kjuəriti/
    sự yên ổn, sự an toàn, sự an ninh
    danh từ
  • particularly /pə'tikjuləli/
    đặc biệt, cá biệt, riêng biệt
    phó từ
  • international /,intə'næʃənl/
    quốc tế
    tính từ
  • suspected /'sʌspekt/
    đáng ngờ, khả nghi; bị tình nghi
    tính từ
  • vulnerable /'vʌlnərəbl/
    có thể bị tổn thương; có thể bị tấn công, công kích được; có chỗ yếu, có nhược điểm
    tính từ
  • profit /profit/
    lợi, lợi ích, bổ ích
    danh từ
  • to /tu:, tu, tə/
    đến, tới, về
    giới từ, (từ cổ,ngh
  • to /tu:, tu, tə/
    cho đến
    giới từ, (từ cổ,ngh
  • monday /'mʌndi/
    ngày thứ hai
    danh từ
  • monday /'mʌndi/
    (từ lóng) ngày khai trương
    danh từ
  • administration /əd,minis'treiʃn/
    sự trông nom, sự quản lý; sự cai quản, sự cai trị
    danh từ
  • the /ði:, ði, ðə/
    cái, con, người...
    mạo từ
  • attack /ə'tæk/
    sự tấn công, sự công kích
    danh từ
  • that /ðæt/
    ấy, đó, kia
    tính từ chỉ định, s
  • was /bi:/
    thì, là
    (bất qui tắc) nội độ
  • editor /'editə/
    người thu thập và xuất bản
    danh từ
  • safe /seif/
    chạn (đựng đồ ăn)
    danh từ
  • hospitals /'hɔspitl/
    bệnh viện, nhà thương
    danh từ
  • using /ju:s/
    sự dùng; cách dùng
    danh từ
  • crippled /'kripl/
    bị què, bị tàn tật ở chân
    Adjective
  • demand Demand
    đòi hỏi, yêu cầu; cần, cần phải
    danh từ
  • administration /əd,minis'treiʃn/
    chính phủ, chính quyền
    danh từ
  • trump /trʌmp/
    (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) kèn trompet
    danh từ
  • banks Bank
    đê, gờ, ụ (đất, đá)
    danh từ
  • the /ði:, ði, ðə/
    (trước một từ so sánh) càng
    mạo từ
  • attack /ə'tæk/
    sự tấn công, sự công kích
    danh từ
  • was /bi:/
    thì, là
    (bất qui tắc) nội độ
  • for /fɔ:,fə/
    thay cho, thế cho, đại diện cho
    giới từ
  • that /ðæt/
    ấy, đó, kia
    tính từ chỉ định, s
  • having /hæv, həv, v/
    động từ had
  • the /ði:, ði, ðə/
    cái, con, người...
    mạo từ
  • the /ði:, ði, ðə/
    ấy, này (người, cái, con...)
    mạo từ
  • has /hæv, həv, v/
    động từ had
  • the /ði:, ði, ðə/
    ấy, này (người, cái, con...)
    mạo từ
  • has /hæv, həv, v/
    (+ from) nhận được, biết được
    động từ had
  • was /bi:/
    thì, là
    (bất qui tắc) nội độ
  • has /hæv, həv, v/
    động từ had
  • has /hæv, həv, v/
    động từ had
  • the /ði:, ði, ðə/
    cái, con, người...
    mạo từ
  • for /fɔ:,fə/
    ủng hộ, về phe, về phía
    giới từ
  • trump /trʌmp/
    lá bài chủ
    danh từ
  • hospitals /'hɔspitl/
    trường Crai-xơ Hốt-xpi-tơn (tên một trường ở Luân-ddôn)
    danh từ
  • administration /əd,minis'treiʃn/
    sự trông nom, sự quản lý; sự cai quản, sự cai trị
    danh từ
  • for /fɔ:,fə/
    thay cho, thế cho, đại diện cho
    giới từ
  • for /fɔ:,fə/
    thay cho, thế cho, đại diện cho
    giới từ
  • banks Bank
    đê, gờ, ụ (đất, đá)
    danh từ
  • with /wi /
    với, cùng, cùng với
    giới từ
  • the /ði:, ði, ðə/
    cái, con, người...
    mạo từ
  • for /fɔ:,fə/
    thay cho, thế cho, đại diện cho
    giới từ
  • computers /kəm'pju:tə/
    máy điện toán
    danh từ
  • attack /ə'tæk/
    tấn công, bắt đầu chiến sự
    danh từ
  • demand Demand
    đòi hỏi, yêu cầu; cần, cần phải
    danh từ
  • attack /ə'tæk/
    sự tấn công, sự công kích
    danh từ
  • publicly /'pʌblikli/
    công khai
    phó từ

US officially fingers North Korea for WannaCry cyberattack

Mỹ chính thức đổ lỗi cuộc tấn công an ninh mạng WannaCry cho Triều Tiên

The Trump administration has publicly blamed North Korea

Chính quyền của ngài Trump đã công khai đổ lỗi cho Triều Tiên

for unleashing the so-called WannaCry cyber attack

trong việc tạo ra cuộc tấn công an ninh mạng được gọi là WannaCry

that crippled hospitals, banks and other companies worldwide in May.

làm tê liệt các bệnh viện, ngân hàng và các công tin khác trên khắp thế giới vào tháng năm.

The May cyberattack was for profit,

Cuộc tấn công mạng hồit háng năm là vì lợi nhuận,

with the authors using ransomware to demand money to unblock infected computers.

với việc những kẻ chủ mưu sử dụng các mã độc tống tiền, đòi tiên để mở chặn những máy tính nhiễm độc.

The attack was widespread and cost billions says Tom Bossert,

Cuộc tấn công diễn ra trên diện rộng và cướp đi hàng tỉ đô-la, Tom Bossert -

homeland security adviser to president Donald Trump,

cố vấn an ninh nội địa của Trump nói,

in an article in Monday Wall Street Journal.

trong một bài báo trên tờ Wall Street thứ Hai.

North Korea had already been blamed for the attack in October by the British government,

Triều Tiên, vào tháng mười cũng đã bị buộc tội gây ra vụ tấn công, bởi chính phủ nước Anh

where the National Health Service's computers were particularly badly damaged by the attack.

nơi mà các máy tính của Hệ thống Chăm sóc Sức khoẻ Quốc gia bị tàn phá nặng nề bởi vụ tấn công.

British banks, French carmakers, Spanish telecoms companies, American distribution firms,

Các ngân hàng của Anh, các hnagx sản xuất ô tô ở Pháp, các công ty viễn thông Tây Ban Nha, các hãng phân phố Mỹ,

no-one was safe if they were using vulnerable software.

không tổ chức nào có thể an toàn nếu khi ấy họ sử dụng những phần mềm dễ bị tấn công.

Some international security experts have agreed,

Some international security experts have agreed,

with antivirus editor Symantec naming hacking group Lazarus,

with antivirus editor Symantec naming hacking group Lazarus,

suspected of having links with North Korea.

suspected of having links with North Korea.

Bạn đang ở chế độ luyện nghe

Hãy tập trung luyện nghe
bằng cách xem phim không phụ đề.

Khi gặp khó khăn hãy bấm dừng lại
hoặc phím tắt space trên bàn phím
để hiển thị đoạn hội thoại không nghe được

Ghi chép lại những từ hoặc câu bạn không nghe được và tiếp tục luyện nghe tiếp