• humanitarian /hjuːˌmæn.ɪˈteə.ri.ən/
    người theo chủ nghĩa nhân đạo
    danh từ
  • catastrophe /kəˈtæs.trə.fi/
    tai ương, tai biến, thảm hoạ, tai hoạ lớn
    danh từ
  • democratic /ˌdem.əˈkræt.ɪk/
    dân chủ
    tính từ
  • republic /rɪˈpʌb.lɪk/
    nước cộng hoà; nền cộng hoà
    danh từ
  • warning /ˈwɔː.nɪŋ/
    sự báo trước; lời báo trước; dấu hiệu báo trước
    danh từ
  • starvation /stɑːˈveɪ.ʃən/
    sự đói, sự thiếu ăn
    danh từ
  • chaos /ˈkeɪ.ɒs/
    sự hỗn độn, sự hỗn loạn, sự lộn xộn
    danh từ
  • exacerbate /ɪɡˈzæs.ə.beɪt/
    làm tăng, làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn)
    ngoại động từ
  • ethnic /ˈeθ.nɪk/
    thuộc dân tộc, thuộc tộc người
    tính từ
  • violence /ˈvaɪə.ləns/
    bạo lực
    danh từ
  • vulnerable /ˈvʌl.nər.ə.bəl/
    có thể bị tổn thương; có thể bị tấn công, công kích được; có chỗ yếu, có nhược điểm
    tính từ
  • donate /dəʊˈneɪt/
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tặng, cho, biếu; quyên cúng
    ngoại động từ
  • malnutrition /ˌmæl.njuːˈtrɪʃ.ən/
    sự kém dinh dưỡng, sự thiếu ăn
    danh từ

Thousands of DRC children at immediate risk of starvation, UN warns

Hàng nghìn trẻ em Cộng hoà Công-gô có nguy cơ chết đói, cảnh báo từ Liên Hợp Quốc

A looming humanitarian catastrophe could see 250,000 children starve

Thảm hoạ nhân đạo có thể làm 250000 trẻ em bị bỏ đói

within months in the Kasai region of the Democratic Republic of Congo.

trong vài tháng tại khu vực Kasai thuộc Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Công-gô.

That was the warning from the head of the UN’s World Food Programme

Đó là cảnh báo từ người đứng đầu Chương trình Lương thực Thế giới của Liên Hợp Quốc

as he finished a four-day trip to the central region.

sau khi ông kết thúc chuyến thăm 4 ngày tại khu vực trung tâm.

David Beasley: 3.2 million people are at severe risk as we speak.

David Beasley: 3,2 triệu người đang phải đối mặt với các nguy cơ.

Hundreds of thousands of children are on the brink of starvation.

Hàng trăm nghìn trẻ em có thể sẽ chết đói.

So we need to ramp up.

Vì thế chúng ta cần huy động các nguồn lực.

We’re there, we’re ready to go, we need the donors to step in now.

Chúng tôi luôn có mặt, chúng tôi sẵn sàng lên đường, chúng tôi cần các nhà tài trợ hỗ trợ ngay lúc này.

If they don’t, not only are people going to die, children are going to die

Nếu họ không làm vâyh, không những sẽ có người chết, trẻ em thiệt mạng

and you’re going to have long term chaos that’s going to cost a lot more.

mà bạn cũng có thể phải chịu đựng tình trạng bất ổn trong thời gian dài - điều còn tốn kém nhiều hơn nữa.

The region has historically suffered from malnutrition, but this was further exacerbated last year

Khu vực này đã từng phải chứng kiến vấn nạn suy dinh dưỡng, nhưng vấn nạn ấy còn trở nên trầm trọng hơn vào năm ngoái

by large-scale inter-ethnic violence.

do bạo lực đẫm máu từ các cuộc xung đột sắc tộc.

WFP is hoping to reach 500,000 of the most vulnerable by December,

Tới tháng 12, WFP (Chương trình Lương thực Thế giới) đang hi vọng sẽ tới được với 500000 người đang gặp đe doạ nhiều nhất,

but says more money is needed and is urging the world’s governments to donate.

nhưng chương trình cũng cho biết cần phải có nguồn tài chính lớn hơn và họ đang khuyến khích chính phủ các quốc gia trên thế giới ủng hộ.

Bạn đang ở chế độ luyện nghe

Hãy tập trung luyện nghe
bằng cách xem phim không phụ đề.

Khi gặp khó khăn hãy bấm dừng lại
hoặc phím tắt space trên bàn phím
để hiển thị đoạn hội thoại không nghe được

Ghi chép lại những từ hoặc câu bạn không nghe được và tiếp tục luyện nghe tiếp