• refugee /ˌref.juˈdʒiː/
    người lánh nạn, người tị nạn
    danh từ
  • advocate /ˈæd.və.keɪt/
    người chủ trương; người tán thành, người ủng hộ
    danh từ
  • deny /dɪˈnaɪ/
    từ chối, phản đối, phủ nhận
    ngoại động từ
  • security /sɪˈkjʊə.rə.ti/
    sự yên ổn, sự an toàn, sự an ninh
    danh từ
  • violent /ˈvaɪə.lənt/
    hung tợn, hung bạo
    tính từ

Tensions rise as refugees refuse to leave Australian camp in Papua New Guinea

Căng thẳng dâng cao khi những người tị nạn từ chối rời khỏi trại tị nạn ở Papua New Guinea

Hundreds of refugees and asylum seekers have barricaded themselves

Hàng trăm người tị nạn và những người tìm nơi trú ẩn đã trú ẩn và phòng thủ

inside a detention centre in Papua New Guinea,

trong một trại tạm giam tại Papua New Guinea,

defying attempts by Australia and local authorities to close the facility.

bất chấp những nỗ lực của Úc và chính quyền địa phương trong việc đóng những trại này.

Human rights advocates say the stand-off of the Manus Island Centre could cause a humanitarian crisis.

Những nhà hoạt động nhân quyền nói rằng sự tách biệt của trung tâm đảo Manus có thể gây ra một thảm hoạ nhân đạo.

The detainees are refusing to relocate saying it will deny them the access to water, electricity and security

Những người bị tạm giữ từ chối chuyển chỗ vì cho rằng nó sẽ làm họ không còn có thể tiếp cận được với nước, điện và an ninh

following violent reprisals from the local community.

hệ quả của những cuộc trả thù chính trị từ người dân địa phương.

In Sydney, protesters are requiring for Australian government

Tại Sydney, những ngừoi biẻu tình đang yêu cầu chính phủ Úc

to guarantee their safety and organise resettlement.

đảm bảo an toàn cho họ và tổ chức tái định cư cho người tị nạn.

Bạn đang ở chế độ luyện nghe

Hãy tập trung luyện nghe
bằng cách xem phim không phụ đề.

Khi gặp khó khăn hãy bấm dừng lại
hoặc phím tắt space trên bàn phím
để hiển thị đoạn hội thoại không nghe được

Ghi chép lại những từ hoặc câu bạn không nghe được và tiếp tục luyện nghe tiếp