• injured /ˈɪn.dʒəd/
    bị tổn thương, bị làm hại, bị thương
    tính từ
  • accident /ˈæk.sɪ.dənt/
    sự rủi ro, tai nạn, tai biến
    danh từ
  • incident /ˈɪn.sɪ.dənt/
    việc xảy ra, việc bất ngờ xảy ra, việc tình cờ xảy ra
    danh từ
  • crossing /ˈkrɒs.ɪŋ/
    sự cắt nhau, sự giao nhau; chỗ cắt nhau
    danh từ
  • coastal /ˈkəʊ.stəl/
    (thuộc) bờ biển; (thuộc) miền ven biển
    tính từ
  • capital /ˈkæp.ɪ.təl/
    thủ đô, thủ phủ
    danh từ
  • military /ˈmɪl.ɪ.tər.i/
    (thuộc) quân đội, (thuộc) quân sự
    tính từ
  • personnel /ˌpɜː.sənˈel/
    toàn thể cán bộ công nhân viên (cơ quan, nhà máy...)
    danh từ
  • regional /ˈriː.dʒən.əl/
    (thuộc) vùng, (thuộc) miền
    tính từ
  • service /ˈsɜː.vɪs/
    sự phục vụ, sự hầu hạ. dịch vụ
    danh từ
  • vehicle /ˈvɪə.kəl/
    xe, xe cộ
    danh từ

Soldiers killed in a train crash in southern Finland

Những người lính đã thiệt mạng trong một vụ tai nạn tàu ở miền nam Phần Lan

Four people have been killed and at least eight injured

Bốn người đã thiệt mạng và ít nhất tám người khác bị thương

in an accident between a train and a military vehicle in Finland.

trong một vụ tai nạn giữa một đoàn tàu và một phương tiện của quân đội ở Phần Lan.

The incident took place on a level crossing in the southern coastal city of Raseborg,

Vụ việc xảy ra ở một nút giao giữ đường tàu và đường bộ ở thành phố ven biển phía nam Raseborg,

about 55 miles from the capital Helsinki.

cách thủ đô Helsinki khoảng 55 dặm.

Three of the people who died were military personnel,

Ba người thiệt mạng là người của quân đội,

apparently travelling in an off-road vehicle on military exercise.

đang di chuyển trên một phương tiện địa hình trong một bài tập của quân đội.

The other person who died was travelling on the VR group regional train service.

Người thiệt mạng còn lại đang di chuyển bằng dịch vụ đường sắt vùng của tập đoàn VR.

Bạn đang ở chế độ luyện nghe

Hãy tập trung luyện nghe
bằng cách xem phim không phụ đề.

Khi gặp khó khăn hãy bấm dừng lại
hoặc phím tắt space trên bàn phím
để hiển thị đoạn hội thoại không nghe được

Ghi chép lại những từ hoặc câu bạn không nghe được và tiếp tục luyện nghe tiếp