• confirm /kən'fɜ:m/
    xác nhận; chứng thực
    ngoại động từ
  • announcement /ə'naʊnsmənt/
    lời rao, lời loan báo; cáo thị, thông cáo
    danh từ
  • presidential /'prezidən∫l/
    (thuộc) chủ tịch; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) tổng thống
    tính từ
  • motivation /,məʊti'vei∫n/
    sự thúc đẩy, động cơ thúc đẩy
    danh từ
  • condition /kən'di∫n/
    điều kiện
    danh từ
  • election /i'lek∫n/
    sự bầu cử; cuộc tuyển cử
    danh từ

Russian President Vladimir Putin to Seek Re-Election in 2018

Tổng thống Nga Vladimir Putin sẽ tái tranh cử trong cuộc bầu cử tổng thống 2018

On Wednesday, Russian president Vladimir Putin confirmed that he will run for re-election in March 2018.

Hôm thứ tư, Tổng thống Nga Vladimir Putin đã xác nhận rằng ông sẽ tái tranh cử tổng thống vào tháng 3 năm 2018.

Early reports say it is a contest he seems sure to win comfortably.

Tin tức ban đầu cho biết ông dường như sẽ dễ dàng thắng cuộc bầu cử này.

The 65-year-old Putin, who made the announcement at a car-making factory in the Volga river city of Nizhny Novgorod,

Putin, 65 tuổi, người đã ra tuyên bố tại một nhà máy sản xuất ô tô tại thành phố bên bờ sông Volga - Nizhny Novgorod,

has been in power, either as president or prime minister, since 2000.

đã nắm quyền, trong tư cách tổng thống hoặc thủ tướng từ năm 2000.

If he wins a fourth presidential term, he will be eligible to serve another six years until 2024.

Nếu ông thắng nhiệm kỳ tổng thống thứ 4, ông sẽ tiếp tục ở trên cương vị của mình thêm 6 năm cho tới năm 2024.

So... Will you run for the President, sir, in 2018?

Vậy... Ngài có định trnah cử tổng thống không, vào năm 2018?

For any person, it's a very responsible decision.

Với bất kỳ ai, đó cũng là một quyết định mang đầy trách nhiệm.

It takes a lot of responsibility, yes, you know

Nó mang trong đó rất nhiều trách nhiệm, vâng, các bạn biết mà

Why? Because you definitely have to look at the motivation

Tại sao? Vì bạn phải nhìn vào động lực

and the motivation can only be to improve the lives of people in this country,

và động lực chỉ có thể là để cải thiện đời sống người dân quốc gia này,

to make it stronger, more protected, looking into the future.

làm đất nước hùng mạnh hơn, được bảo vệ an toàn hơn, hướng về phía tương lai.

And to achieve those goals, you can only when you have one condition that is met, when people trust and support you.

Và để đạt được những mục tiêu đó, bạn chỉ có thể khi một điều kiện được thoả mãn, đó là khi có những người tin tưởng và ủng hộ bạn.

So you ask me a very important question and I have a question to you.

Các bạn đã hỏi tôi một câu cực kỳ quan trọng và tôi cũng có 1 câu hỏi giành cho mọi người.

So if I do take this decision, will you and people close to you, will you support this decision?

Nếu tôi đưa ra quyết định ấy, các bạn cùng những người bên cạnh, các bạn sẽ ủng hộ quyết định đó chứ?

The crowd is chanting yes.

Đám đông đang hò hét ủng hộ.

Well, I do understand that this decision has to be taken very soon and it will be taken very soon.

Ồ, tôi hiểu là quyết định này cần được đưa ra sớm và nó sẽ được đưa ra sớm thôi.

And when considering it, I will definitely take into account our conversation, your response. Thank you!

Và khi tôi suy nghĩ về nó, tôi sẽ cân nhắc cả cuộc nói chuyện của chúng ta hôm nay, cả phản hồi của các bạn. Xin cảm ơn!

Bạn đang ở chế độ luyện nghe

Hãy tập trung luyện nghe
bằng cách xem phim không phụ đề.

Khi gặp khó khăn hãy bấm dừng lại
hoặc phím tắt space trên bàn phím
để hiển thị đoạn hội thoại không nghe được

Ghi chép lại những từ hoặc câu bạn không nghe được và tiếp tục luyện nghe tiếp