• conduct /kənˈdʌkt/
    chỉ huy, chỉ đạo, điều khiển, hướng dẫn; quản, quản lý, trông nom
    động từ
  • nuclear /ˈnjuː.klɪər/
    (vật lý) (thuộc) hạt nhân
    tính từ
  • missile /ˈmɪs.aɪl/
    tên lửa
    danh từ
  • strategic /strəˈtiː.dʒɪk/
    (thuộc) chiến lược
    tính từ
  • intercontinental /ˌɪn.təˌkɒn.tɪˈnen.təl/
    liên lục địa
    tính từ
  • cosmodrome /'kɔzmədroum/
    sân bay vũ trụ
    danh từ
  • capable /ˈkeɪ.pə.bəl/
    có thể, có khả năng
    tính từ
  • peninsula /pəˈnɪn.sjə.lə/
    bán đảo
    danh từ

Russia tests ballistic missiles

Nga thử tên lửa đạn đạo

Russia has conducted test launches of nuclear-capable ballistic missiles as part of a training exercise for the country’s strategic nuclear forces.

Nga vừa cho phóng thử các tên lửa đạn đạo có thể mang đầu đạn hạt nhân như 1 phần của bài tập huấn luyện cho lực lượng hạt nhân chiến lược quốc gia.

The Russian defence ministry released a video

Bộ Quốc phòng Nga đã công bố một đoạn băng

showing a Topol intercontinental ballistic missile being test fired from the Plesetsk cosmodrome in northern Russia,

cho thấy một tên lửa đạn đạo xuyên lục địa Topol được bắn thử nghiệm từ Trung tâm vũ trụ Plesetsk phía Bắc nước Nga,

hitting a target at the Kura military testing range on the Kamchatka Peninsula thousands of kilometres away.

nahừm vào một mục tiêu tại bãi thử quân sự Kura ở bán đảo Kamchatka cách đó hàng ngàn ki-lô-mét.

The ministry said test launches involved land, air, and submarine-based ballistic missiles.

Bộ Quốc phòng cho biết các cuộc phóng thử gồm có những tên lửa phóng đi từ tàu ngầm, không trung và mặt đất.

The Kremlin said that President Vladimir Putin personally oversaw the launch of four nuclear-capable ballistic missiles.

Điện Kremlin nói rằng Tổng thống Vladimir Putin đã giám sát cuộc phóng thử bốn tên lửa đạn đạo có thể mang hạt nhân đó.

Bạn đang ở chế độ luyện nghe

Hãy tập trung luyện nghe
bằng cách xem phim không phụ đề.

Khi gặp khó khăn hãy bấm dừng lại
hoặc phím tắt space trên bàn phím
để hiển thị đoạn hội thoại không nghe được

Ghi chép lại những từ hoặc câu bạn không nghe được và tiếp tục luyện nghe tiếp