• strike /straɪk/
    cuộc đình công, cuộc bãi công
    danh từ
  • economic /iː.kəˈnɒm.ɪk/
    kinh tế
    tính từ
  • skirmish /ˈskɜː.mɪʃ/
    (quân sự) cuộc chạm trán, cuộc giao tranh nhỏ
    nội động từ
  • tighten /ˈtaɪ.tən/
    thắt chặt, siết chặt
    ngoại động từ
  • employee /ɪmˈplɔɪ.iː/
    người làm, người làm công
    danh từ
  • peaceful /ˈpiːs.fəl/
    hoà bình, thái bình
    tính từ
  • protester /prəˈtes.tər/
    người phản đối, người phản kháng, người kháng nghị
    danh từ

Public sector unions called for strike in France

Thousands of people went on strike and marched through Paris and other French cities Tuesday

Hàng ngàn người đã đình công và diễu hành ở Paris và các thành phố khác ở Pháp vào thứ ba

to protest against President Emmanuel Macron's economic policies.

để phản đối những chính sách kinh tế mới của tổng thống Emmanuel Macron.

While Tuesday's demonstrations were largely peaceful,

Trong khi những cuộc biểu tình vào thứ Ba chủ yếu diễn ra trong hoà bình,

a small group of protesters skirmished with police at the end of the march in Paris.

một nhóm nhỏ những người phản đối đã giao tranh với cảnh sát khi cuộc diễu hành ở Paris kết thúc.

Nine public sector unions called for the nationwide strike.

9 liên đoàn các ngành quốc doanh đã kêu gọi đình công trên toàn quốc.

The unions are angry at a plan to tighten rules for sick leave,

Các liên đoàn giận dữ với kế hoạch thắt chặt những quy định về nghỉ ốm,

free salaries and increased numbers public sector employees in the next five years

lương hưởng khi không làm việc và số lượng người lao động trong khu vực công tăng lên trong vòng năm năm tới

Bạn đang ở chế độ luyện nghe

Hãy tập trung luyện nghe
bằng cách xem phim không phụ đề.

Khi gặp khó khăn hãy bấm dừng lại
hoặc phím tắt space trên bàn phím
để hiển thị đoạn hội thoại không nghe được

Ghi chép lại những từ hoặc câu bạn không nghe được và tiếp tục luyện nghe tiếp