• citizenship /ˈsɪt.ɪ.zən.ʃɪp/
    quyền công dân
    danh từ
  • protest /ˈprəʊ.test/
    sự phản đối, sự phản kháng, sự kháng nghị; lời phản đối, lời phản kháng, lời kháng nghị
    danh từ
  • response /rɪˈspɒns/
    sự phản ứng lại; vận động phản ứng lại (khi bị kích thích...)
    danh từ
  • system /ˈsɪs.təm/
    hệ thống; chế độ
    danh từ
  • incident /ˈɪn.sɪ.dənt/
    việc xảy ra, việc bất ngờ xảy ra, việc tình cờ xảy ra
    danh từ
  • influx /ˈɪn.flʌks/
    sự chảy vào, sự tràn vào
    danh từ
  • certainly /ˈsɜː.tən.li/
    chắc, nhất định
    phó từ
  • migrant /ˈmaɪ.ɡrənt/
    người di trú
    danh từ

Protests against citizenship for migrant children in Italy

Around 1,000 people have protested in Rome against giving citizenship to the children of migrants.

Tại Rome, khoảng hơn 1000 người đã phản đối việc trao quyền công dân cho con cái của những người dân di cư.

It’s in response to the so-called ‘ius soli’ bill, which would grant citizenship to children born on Italian soil

Đó là động thái phản hồi cái được gọi là dự luật ‘ius soli’, dự luật sẽ trao quyền công dân cho những đứa trẻ sinh ra trên đất Italia

who have completed five years in the school system.

và đã hoàn thành năm năm trong chương trình giáo dục.

This came as 119 more people were found left adrift near Sicily

Đièu này xảy ra khi thêm 119 đứa trẻ được tìm thấy bị bỏ mặc cho trôi dạt ở gần Sicily

Certainly not an isolated incident, but the influx this year is said to be well below 2016 levels.

Đây chắc chắn không phải sự kiện xảy ra lần đầu, nhưng dòng người đổ vào trong năm nay được cho là ít hơn nhiều so với mức năm 2016.

Bạn đang ở chế độ luyện nghe

Hãy tập trung luyện nghe
bằng cách xem phim không phụ đề.

Khi gặp khó khăn hãy bấm dừng lại
hoặc phím tắt space trên bàn phím
để hiển thị đoạn hội thoại không nghe được

Ghi chép lại những từ hoặc câu bạn không nghe được và tiếp tục luyện nghe tiếp