• sexual /'seksjuəl/
    (thuộc) giới tính; sinh dục
    tính từ
  • suicide /'sjuisaid/
    sự tự tử, sự tự vẫn
    danh từ
  • conduct /'kɔndəkt/
    tiến hành
    động từ
  • prevention /pri'venʃn/
    sự ngăn cản, sự ngăn trở, sự ngăn ngừa, sự phòng ngừa
    danh từ
  • percentages /pə'sentidʤ/
    tỷ lệ phần trăm
    danh từ
  • center /'sentə/
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) centre
    danh từ & động t
  • center /'sentə/
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) centre
    danh từ & động t
  • national /'neiʃənl/
    (thuộc) dân tộc
    tính từ
  • sample Sample
    thử
    ngoại động từ

LGBTQ Teens Face High Suicide Risk

According to the 2015 National Youth Risk Behavior Survey

Theo khảo sát quốc gia về hành vi tiềm ẩn nguy cơ của thanh niên năm 2015

40 percent of high school students who are considered sexual minorities,

40% những học sinh trung học thuộc nhóm được cho là tình dục thiểu số,

LGBQ teens, consider suicide.

những thanh thiếu niên thuộc cộng đồng LGBQ, có nghĩ tới việc tự tử.

This survey did not include transgender teens

Khảo sát này không bao gồm những thanh thiếu niên chuyển giới

but research shows that they hold equal or higher percentages of suicide risk.

nhưng nghiên cứu chỉ ra rằng họ cũng có tỉ lệ nguy cơ tự tử ngang hoặc cao hơn.

This survey was conducted by the Centers for Disease Control and Prevention

Khảo sát này được thực hiện bởi Trung tâm kiểm soát và phòng chống bệnh

and they looked at a sample of 15,624 students across the country

và họ đã nghiên cứu trên 15624 học sinh trên khắp cả nước

that were in high school, grades 9 through 12.

đang học tại các trường trung học, từ lớp 9 tới 12.

In addition, of those sexual minorities in the study,

Thêm vào đó, trong số những nhóm tình dục thiểu số ở nghiên cứu này,

34.9 percent were planning suicide and 24.9 percent attempted suicide.

34,9% từng lập kế hoạch tự tử và 24,9% đã từng thử cố tự tử.

Bạn đang ở chế độ luyện nghe

Hãy tập trung luyện nghe
bằng cách xem phim không phụ đề.

Khi gặp khó khăn hãy bấm dừng lại
hoặc phím tắt space trên bàn phím
để hiển thị đoạn hội thoại không nghe được

Ghi chép lại những từ hoặc câu bạn không nghe được và tiếp tục luyện nghe tiếp