• security /sɪˈkjʊə.rə.ti/
    sự yên ổn, sự an toàn, sự an ninh
    danh từ
  • control /kənˈtrəʊl/
    quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
    danh từ
  • battle /ˈbæt.əl/
    trận đánh; cuộc chiến đấu
    danh từ
  • autonomous /ɔːˈtɒn.ə.məs/
    tự trị
    tính từ
  • rocket /ˈrɒk.ɪt/
    pháo hoa, pháo sáng, pháo thăng thiên
    danh từ
  • grenade /ɡrəˈneɪd/
    (quân sự) lựu đạn
    danh từ
  • population /ˌpɒp.jəˈleɪ.ʃən/
    dân cư
    danh từ
  • cleric /ˈkler.ɪk/
    giáo sĩ, tu sĩ, mục sư (nhà thờ Anh)
    danh từ
  • tension /ˈten.ʃən/
    trạng thái căng (của dây...); (nghĩa bóng) tình hình căng thẳng, sự căng thẳng
    danh từ
  • displacement /dɪˈspleɪs.mənt/
    sự đổi chỗ, sự dời chỗ, sự chuyển chỗ
    danh từ
  • destruction /dɪˈstrʌk.ʃən/
    sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt; tình trạng bị tàn phá, tình trạng bị tiêu diệt
    danh từ
  • rapid /ˈræp.ɪd/
    nhanh, nhanh chóng, mau lẹ
    tính từ
  • aspiration /ˌæs.pɪˈreɪ.ʃən/
    nguyện vọng, khát vọng
    danh từ aspiration t
  • independence /ˌɪn.dɪˈpen.dəns/
    sự độc lập; nền độc lập
    danh từ
  • hamper /ˈhæm.pər/
    (nghĩa bóng) cản trở, ngăn trở
    ngoại động từ

Iraqi forces complete takeover of Kirkuk province

Lực lượng Iraq giải phóng Kirkuk

Security sources said Iraqi forces took control on Friday of the last district

Các nguồn tin an ninh cho biết vào thứ 6, quân Iraq đã giành được quyền kiểm soát quận cuối cùng

in the oil-rich province of Kirkuk still in the hands of Kurdish Peshmerga fighters following a three-hour battle.

ở tỉnh có trữ lượng dầu mỏ lớn - Kirkuk, khu vực vẫn nằm trong tầm kiểm soát của những chiến binh Kurdish Peshmerga sau cuộc chiến kéo dài 3 giờ.

Emily Wither has that story.

Emily Wither đưa tin.

The fighting centered around the district that lies on the road between Kirkuk and Irbil,

Cuộc chiến tập trung ở xung quanh quận nằm trên con đường giữa Kirkuk và Irbil,

the capital of the semi-autonomous region of Kurdistan.

thủ phủ của khu vực nửa tự trị của người Kurdistan.

Kurdish fighters fought advancing Iraqi troops with machine-guns, mortars and rocket-propelled grenades.

Lính Kurdistan đã đánh lại những binh đoàn Iraq bằng súng máy, lựu đạn và súng phóng lựu chống tăng xách tay.

Earlier this week, Iraqi forces took control of the Kurdish-held Mosul Dam and elsewhere in Nineveh province.

Cũng trong tuần này, lực lượng quân Iraq đã giành quyền kiểm soát khu vực Mosul Dam do người Kurdistan nắm giữ và một phần ở tỉnh Nineveh.

And in an attempt to ease tensions, Iraq's top Shiite cleric, Grand Ayatollah Ali al-Sistani,

Trong nỗi lực xoa dịu những căng thẳng, Giáo sĩ Hồi giáo Shiite cao nhất ở Iraq, Grand Ayatollah Ali al-Sistani,

called on the government to protect the Kurdish population during Friday prayers.

đã yêu cầu chính phủ bảo vệ người dân Kurdistan trong các buổi cầu nguyện ngày thứ 6.

Tens of thousands have fled to the two main cities of the Kurdish region.

Hàng chục nghìn người đã lẩn trốn tới hai thành phố tôn giáo chính của Kurdistan.

There have been reports of forced displacement and destruction of Kurdish homes.

Đã có những báo cáo về tình trạng di cư bắt buộc và sự tàn phá nhà cửa ở Kurdistan.

The rapid advance over the last few days is likely to hamper any Kurdish aspirations for independence.

Những diễn biến nhanh chóng trong vòng vài ngày qua nhiều khả năng sẽ cản trở nỗ lực đòi độc lập của người dân Kurdistan.

There was Emily Wither.

Đó là Emily Wither.

Bạn đang ở chế độ luyện nghe

Hãy tập trung luyện nghe
bằng cách xem phim không phụ đề.

Khi gặp khó khăn hãy bấm dừng lại
hoặc phím tắt space trên bàn phím
để hiển thị đoạn hội thoại không nghe được

Ghi chép lại những từ hoặc câu bạn không nghe được và tiếp tục luyện nghe tiếp