• conference /'kɔnfərəns/
    hội nghị
    danh từ
  • modernize /'mɔdə:naiz/
    hiện đại hoá; đổi mới
    ngoại động từ
  • graphics graphics
    (thuộc) đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị
    tính từ
  • configuration /kən,figju'reiʃn/
    cấu hình, hình thể, hình dạng
    danh từ
  • available /ə'veiləbl/
    có thể kiếm được, có thể mua được
    tính từ
  • company Company
    sự cùng đi; sự cùng ở; sự có bầu có bạn
    danh từ
  • company Company
    khách, khách khứa
    danh từ
  • configuration /kən,figju'reiʃn/
    hình thể, hình dạng
    danh từ
  • configuration /kən,figju'reiʃn/
    (thiên văn học) hình thể (các hành tinh...)
    danh từ
  • introduce /,intrə'dju:s/
    bước đầu làm quen cho, khai tâm cho, vỡ lòng cho
    ngoại động từ
  • introduce /,intrə'dju:s/
    giới thiệu
    ngoại động từ
  • performance Performance
    sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh...); sự cử hành (lễ...); sự hoàn thành (nhiệm vụ)
    danh từ
  • conference /'kɔnfərəns/
    sự bàn bạc, sự hội ý
    danh từ
  • design /di'zain/
    đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án
    danh từ
  • performance Performance
    việc diễn, việc đóng (phim, kịch...); cuộc biểu diễn
    danh từ
  • performance Performance
    sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh...); sự cử hành (lễ...); sự hoàn thành (nhiệm vụ)
    danh từ
  • chip /tʃip/
    vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa
    danh từ
  • new /nju:/
    mới ((thường) trong từ ghép)
    tính từ
  • pro /pro/
    (viết tắt) của professionaln đấu thủ nhà nghề
    danh từ, số nhiều p
  • powered powered
    khả năng, tài năng, năng lực
    danh từ
  • and AND
    và, cùng, với
    liên từ
  • memory /'meməri/
    sự nhớ, trí nhớ, ký ức
    danh từ
  • the /ði:, ði, ðə/
    cái, con, người...
    mạo từ
  • public /'pʌblik/
    chung, công, công cộng
    tính từ
  • the /ði:, ði, ðə/
    cái, con, người...
    mạo từ
  • will /wil/
    ý chí, chí, ý định, lòng
    danh từ
  • developers /di'veləpə/
    (nhiếp ảnh) người rửa ảnh; thuốc rửa ảnh
    danh từ
  • in /in/
    ở vào, trong (phạm vi, hoàn cảnh, điều kiện, trạng thái, tâm trạng...); trong khi, trong lúc, đang lúc, đang
    giới từ
  • the /ði:, ði, ðə/
    cái, con, người...
    mạo từ
  • performance Performance
    sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh...); sự cử hành (lễ...); sự hoàn thành (nhiệm vụ)
    danh từ
  • choice /tʃɔis/
    sự lựa, sự chọn, sự lựa chọn
    danh từ
  • and AND
    nếu dường như, tuồng như là
    liên từ
  • and AND
    và, cùng, với
    liên từ
  • to /tu:, tu, tə/
    cho đến
    giới từ, (từ cổ,ngh
  • center /'sentə/
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) centre
    danh từ & động t
  • will /wil/
    ý chí, chí, ý định, lòng
    danh từ
  • convention /kən'venʃn/
    hội nghị (chính trị); sự triệu tập
    danh từ
  • performance Performance
    sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh...); sự cử hành (lễ...); sự hoàn thành (nhiệm vụ)
    danh từ
  • to /tu:, tu, tə/
    đến, tới, về
    giới từ, (từ cổ,ngh
  • by /bai/
    gần, cạnh, kế, bên
    danh từ
  • choice /tʃɔis/
    sự lựa, sự chọn, sự lựa chọn
    danh từ
  • chip /tʃip/
    vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa
    danh từ
  • and AND
    và, cùng, với
    liên từ
  • pro /pro/
    (viết tắt) của professionaln đấu thủ nhà nghề
    danh từ, số nhiều p
  • be /bi:/
    thì, là
    (bất qui tắc) nội độ
  • users /'ju:z /
    người dùng, người hay dùng
    danh từ
  • get /get/
    được, có được, kiếm được, lấy được
    ngoại động từ got,
  • all /ɔ:l/
    tất cả, hết thảy, toàn bộ, suốt trọn, mọi
    tính từ
  • performance Performance
    sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh...); sự cử hành (lễ...); sự hoàn thành (nhiệm vụ)
    danh từ
  • the /ði:, ði, ðə/
    cái, con, người...
    mạo từ
  • at /æt, ət/
    ở tại (chỉ vị trí)
    danh từ
  • it /it/
    cái đó, điều đó, con vật đó
    đại từ
  • on /ɔn/
    trên, ở trên
    danh từ
  • center /'sentə/
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) centre
    danh từ & động t
  • it /it/
    cái đó, điều đó, con vật đó
    đại từ
  • design /di'zain/
    ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích; ý đồ, mưu đồ
    danh từ
  • chip /tʃip/
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (+ in) góp tiền đánh bạc); góp vốn
    danh từ
  • during /'djuəriɳ/
    trải qua, trong lúc, trong thời gian
    danh từ
  • design /di'zain/
    đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án
    danh từ
  • powered powered
    khả năng, tài năng, năng lực
    danh từ
  • display /dis'plei/
    sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày
    danh từ
  • either /'aiðə,(Mỹ)'i:ðə/
    mỗi (trong hai), một (trong hai)
    tính từ
  • pro /pro/
    (viết tắt) của professionaln đấu thủ nhà nghề
    danh từ, số nhiều p
  • was /bi:/
    thì, là
    (bất qui tắc) nội độ
  • will /wil/
    muốn
    danh từ
  • center /'sentə/
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) centre
    danh từ & động t
  • memory /'meməri/
    sự nhớ, trí nhớ, ký ức
    danh từ
  • core /kɔ:/
    lấy lõi ra, lấy nhân ra
    danh từ
  • starts /stɑ:t/
    lúc bắt đầu, buổi đầu
    danh từ
  • the /ði:, ði, ðə/
    cái, con, người...
    mạo từ
  • convention /kən'venʃn/
    hội nghị (chính trị); sự triệu tập
    danh từ
  • the /ði:, ði, ðə/
    cái, con, người...
    mạo từ
  • was /bi:/
    có, tồn tại, ở, sống
    (bất qui tắc) nội độ
  • convention /kən'venʃn/
    hội nghị (chính trị); sự triệu tập
    danh từ
  • at /æt, ət/
    ở tại (chỉ vị trí)
    danh từ
  • the /ði:, ði, ðə/
    cái, con, người...
    mạo từ
  • was /bi:/
    thì, là
    (bất qui tắc) nội độ
  • june /dʤu:n/
    tháng sáu
    danh từ
  • performance Performance
    sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh...); sự cử hành (lễ...); sự hoàn thành (nhiệm vụ)
    danh từ
  • introduce /,intrə'dju:s/
    giới thiệu
    ngoại động từ
  • design /di'zain/
    đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án
    danh từ
  • powered powered
    khả năng, tài năng, năng lực
    danh từ
  • december /di'sembə/
    tháng mười hai, tháng chạp
    danh từ
  • performance Performance
    (thể dục,thể thao) thành tích
    danh từ
  • center /'sentə/
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) centre
    danh từ & động t

iMac Pro Release Date And Price

Ngày phát hành iMac Pro và giá tiền

The iMac Pro was Revealed to the public at the San Jose Convention Center

Chiếc iMac Pro đã lộ diện trước công chúng tại San Jose Convention Center

during the Cupertino company’s Worldwide Developers Conference in June 2017.

trong Hội thảo các Nhà phát triển Toàn cầu của công ty Cupertino vào tháng 6 năm 2017.

It will modernize the performance of the Mac Pro

Nó sẽ hiện đại hoá sự vận hành của chiếc Mac Pro

and introduce it to the all-in-one iMac design.

và giới thiệu một thiết kế iMac tích hợp tất cả tính năng trong một.

The pro is powered by users’ choice of either 8GB or 16GB

Dòng Pro được chạy bởi card đồ hoạ

of HMB2 AMD Vega graphics combined with up to an 18-core Intel Xeon processor,

HMB2 AMD Vega 8GB hoặc 16Gb theo lựa chọn người dùng cùng bộ vi xử lý 18 nhân Intel Xeon,

and a new T2 coprocessor chip.

và một chip xử lí T2.

the iMac Pro will be available on December 14, 2017.

iMac Pro sẽ được bán ra vào 14/12/2017.

The entry-level iMac Pro configuration starts at $4,999.

Cấu hình một máy iMac Pro tối thiểu có giá từ 4999 đô-la.

At that price, users get an all-in-one that includes a 27-inch Retina 5K display,

Với mức giá đó, người dử dụng sẽ có một bộ tất cả gồm màn hình Retina 5K 27 inch,

8-core Intel Xeon processor, AMD Radeon Vega graphics, 32GB ECC memory and a 1TB SSD.

vi xử lí 8 lõi Intel Xeon, card đồ hoạ AMD Radeon Vega, RAM 32GB ECC cùng 1TB ổ cứng.

Bạn đang ở chế độ luyện nghe

Hãy tập trung luyện nghe
bằng cách xem phim không phụ đề.

Khi gặp khó khăn hãy bấm dừng lại
hoặc phím tắt space trên bàn phím
để hiển thị đoạn hội thoại không nghe được

Ghi chép lại những từ hoặc câu bạn không nghe được và tiếp tục luyện nghe tiếp