• decency /ˈdiː.sən.si/
    sự thích hợp với khuôn phép lễ nghi
    danh từ
  • camouflage /ˈkæm.ə.flɑːʒ/
    sự nguỵ trang
    danh từ
  • masculinity /ˌmæs.kjəˈlɪn.ə.ti/
    tính chất đực; tính chất đàn ông
    danh từ
  • adolescent /ˌæd.əˈles.ənt/
    đang tuổi thanh niên, trẻ
    tính từ
  • segregate /ˈseɡ.rɪ.ɡeɪt/
    tách riêng, chia riêng ra
    động từ
  • label /ˈleɪ.bəl/
    nhãn, nhãn hiệu
    danh từ
  • resonate /ˈrez.ən.eɪt/
    vang âm; dội tiếng
    nội động từ
  • education /ˌedʒ.uˈkeɪ.ʃən/
    sự giáo dục, sự cho ăn học
    danh từ
  • succeed /səkˈsiːd/
    thành công
    nội động từ
  • capitalize /ˈkæp.ɪ.təl.aɪz/
    viết bằng chữ hoa, in bằng chữ hoa
    ngoại động từ

"High School Training Ground"

At 7:45 a.m., I open the doors to a building

7 giờ 45 phút sáng, tôi mở cánh cửa bước vào một tòa nhà

dedicated to building, yet only breaks me down.

chú tâm vào nó, nơi làm tôi xao động

I march down hallways cleaned up after me every day

Tôi đi dọc những hành lang đã được lau chùi hàng ngày

by regular janitors,

bởi những người gác cổng

but I never have the decency to honor their names.

nhưng tôi chưa bao giờ có quyền vinh danh họ.

Lockers left open like teenage boys' mouths

Những chiếc tủ khóa bị mở toang như những chiếc miệng há hốc của những cậu nam sinh

when teenage girls wear clothes that covers

khi nhìn thấy các nữ sinh trong những bộ trang phục

their insecurities but exposes everything else.

che kín sự yếu đuối của họ mà lại phô bày tất cả những thứ còn lại.

Masculinity mimicked by men who grew up with no fathers,

Nam tính được giả tạo bởi những người đàn ông lớn lên không cha ,

camouflage worn by bullies who are dangerously armed

dưới lớp hoá trang là những tên đầu gấu nguy hiểm được trang bị vũ trang

but need hugs.

nhưng lại cần những cái ôm.

Teachers paid less than what it costs them to be here.

Giáo viên được trả lương ít hơn số tiền họ phải trả để đến đây.

Oceans of adolescents come here to receive lessons

Nhiều thanh thiếu niên đến đây để được học tập

but never learn to swim,

nhưng chưa bao giờ được học bơi,

part like the Red Sea when the bell rings.

tại một nơi như Biển Đỏ khi chuông vang lên.

This is a training ground.

Đây là sân đào tạo.

My high school is Chicago,

Trường trung học của tôi là Chicago,

diverse and segregated on purpose.

đa dạng và tụ hội về chung một mục đích

Social lines are barbed wire.

Những mối quan hệ xã hội giống như dây thép gai.

Labels like "Regulars" and "Honors" resonate.

Những cái mác như "Bình thường" hay "Danh giá" cộng hưởng lại.

I am an Honors but go home with Regular students

Tôi là một người Danh giá nhưng về nhà với những học sinh Bình thường

who are soldiers in territory that owns them.

là những người lính nơi trên lãnh thổ của chính họ.

This is a training ground to sort out the Regulars

Đây là sân đào tạo để phân loại những cái Bình thường,

from the Honors, a reoccurring cycle

những cái Danh giá, một chu kì luôn lặp lại

built to recycle the trash of this system.

được xây dựng để tái chế rác thải của hệ thống này.

Trained at a young age to capitalize,

Được học cách viết hoa từ nhỏ,

letters taught now that capitalism raises you

những chữ cái dạy bạn rằng chủ nghĩa tư bản nuôi lớn bạn

but you have to step on someone else to get there.

nhưng bạn phải dẫm lên một ai đó khác để đạt được mục đích.

This is a training ground where one group

Đây là sân đào tạo nơi mà một nhóm

is taught to lead and the other is made to follow.

được dạy để dẫn đầu và nhóm còn lại được dạy để theo sau.

No wonder so many of my people spit bars,

Đừng hỏi tại sao có quá nhiều người phỉ nhổ chướng ngại,

because the truth is hard to swallow.

vì sự thật thì khó mà chấp nhận.

The need for degrees has left so many people frozen.

Nhu cầu về bằng cấp đã làm cho nhiều người đóng băng.

Homework is stressful,

Bài tập về nhà thì căng thẳng,

but when you go home every day and your home is work,

nhưng khi về nhà mỗi ngày thì nhà là công việc,

you don't want to pick up any assignments.

bạn không muốn làm bài được giao trên lớp nữa.

Reading textbooks is stressful,

Đọc sách giáo khoa thì căng thẳng

but reading does not matter when you feel

nhưng việc đọc lại không phiền phức mấy khi bạn cảm thấy

your story is already written,

câu chuyện của mình đã được viết ra,

either dead or getting booked.

dù nó có chết yểu hay được xuất bản đi chăng nữa.

Taking tests is stressful,

Làm bài kiểm tra thì căng thẳng,

but bubbling in a Scantron does not stop

nhưng việc sử dụng web Scantron thì không thể ngăn

bullets from bursting.

cho đạn khỏi nổ.

I hear education systems are failing,

Tôi có nghe thấy hệ thống giáo dục đang ngày càng đi xuống,

but I believe they're succeeding at what they're built to do --

bnhưng tôi tin rằng họ đang thành công với mà họ được huấn luyện để thực hiện

to train you, to keep you on track,

đào tạo bạn, giữ bạn đi đúng hướng,

to track down an American dream that has failed

tìm ra giấc mơ Mĩ mà đã làm thất vọng

so many of us all.

rất nhiều người trong số chúng ta

(Applause)

(vỗ tay)

Bạn đang ở chế độ luyện nghe

Hãy tập trung luyện nghe
bằng cách xem phim không phụ đề.

Khi gặp khó khăn hãy bấm dừng lại
hoặc phím tắt space trên bàn phím
để hiển thị đoạn hội thoại không nghe được

Ghi chép lại những từ hoặc câu bạn không nghe được và tiếp tục luyện nghe tiếp