• glacier /ˈɡlæs.i.ər/
    (địa lý, địa chất) sông băng
    danh từ
  • reduce /rɪˈdʒuːs/
    giảm, giảm bớt, hạ
    ngoại động từ
  • endanger /ɪnˈdeɪn.dʒər/
    gây hại, đe doạ
  • global /ˈɡləʊ.bəl/
    toàn cầu
    tính từ
  • entirely /ɪnˈtaɪə.li/
    toàn bộ, toàn vẹn, trọn vẹn; hoàn toàn
    phó từ
  • supply /səˈplaɪ/
    cung cấp, tiếp tế
    ngoại động từ

Global warming 'threatens Swiss Alps'

Nóng lên toàn cầu 'đe doạ dãy Alps nước Áo'

Scenes like could soon be a thing of the past.

Những cnahr tượng như thế này sẽ sớm lùi vào quá khứ.

At least in Switzerland, where the ice is melting on one of Europe’s biggest glaciers.

Ít nhất là ở Áo, nơi băng đang tan trên những sông băng lớn nhất châu Âu.

Scientists warn that within 80 years the sea of ice now

Các nhà khoa học cảnh báo trong vòng 80 năm nữa, biển băng hiện nay

known as the Great Aletsch Glacier could be reduced to a body of water.

được biết đến với cái tên Sông băng Aletsch sẽ chỉ còn là một vùng nước.

Global warming is said to be greatly endangering Switzerland’s 1,800 glaciers,

Sự nóng lên toàn cầu được cho là đang đe doạ lớn đến 1800 sông băng ở Áo,

almost all of which are melting at a frightening speed, it’s reported.

phần lớn chúng đang tan ở một tốc độ kinh hoàng, theo báo cáo.

If it melted entirely, the Great Aletsch could supply every single person on Earth

nếu tan hoàn toàn, Sông băng Aletsch có thể cung cấp cho mỗi người trên Trái Đất

with a litre of water every day for six years.

một lít nước mỗi ngày trong vòng sáu năm.

Bạn đang ở chế độ luyện nghe

Hãy tập trung luyện nghe
bằng cách xem phim không phụ đề.

Khi gặp khó khăn hãy bấm dừng lại
hoặc phím tắt space trên bàn phím
để hiển thị đoạn hội thoại không nghe được

Ghi chép lại những từ hoặc câu bạn không nghe được và tiếp tục luyện nghe tiếp