• pollution /pəˈluː.ʃən/
    sự ô nhiễm
    danh từ
  • output /ˈaʊt.pʊt/
    sản phẩm
    danh từ
  • industrial /ɪnˈdʌs.tri.əl/
    (thuộc) công nghiệp
    tính từ
  • state /steɪt/
    (thuộc) nhà nước
    tính từ
  • agency /ˈeɪ.dʒən.si/
    cơ quan, sở, hãng, hãng thông tấn
    danh từ
  • target /ˈtɑː.ɡɪt/
    mục tiêu, đích (đen & bóng)
    danh từ
  • steel /stiːl/
    thép
    danh từ
  • production /prəˈdʌk.ʃən/
    sự sản xuất, sự chế tạo
    danh từ
  • emission /iˈmɪʃ.ən/
    vật phát ra, vật bốc ra, vật toả ra
    danh từ
  • slash /slæʃ/
    hạ (giá), cắt bớt
    động từ
  • economy /iˈkɒn.ə.mi/
    sự quản lý kinh tế; nền kinh tế; tổ chức kinh tế
    danh từ

China's growth 'on target' despite anti-pollution war

Kinh tế Trung Quốc tăng trưởng 'theo chỉ tiêu' bất chấp cuộc chiến chống ô nhiễm

China’s economy is on track to meet its official growth target for this year, according to the state planning agency.

Nền kinh tế Trung Quốc đang trên đà hoàn thành chỉ tiêu chính thức của năm nay, theo cơ quan kế hoạch quốc gia.

This comes despite a battle against pollution

Điều này xảy ra bất chấp cuộc chiếc chống lại ô nhiễm

which is expected to slash industrial output this winter.

cuộc chiến đã được dự đoán có thể sẽ làm giảm sản lượng công nghiệp mùa đông này.

Many cities have been ordered to reduce emissions of airborne particles;

Rất nhiều thành phố đã nhận lệnh phải cắt giảm khí thải từ những phần tử xả vào không khí;

some are expected to cut steel production by half.

một số đã được định sẽ cắt giảm sản lượng sắt đi một nửa.

The country’s economy grew by 6.8 percent in the third quarter of the year

Nền kinh tế quốc gia này đã tăng trưởng 6,8% trong quý ba năm nay.

Bạn đang ở chế độ luyện nghe

Hãy tập trung luyện nghe
bằng cách xem phim không phụ đề.

Khi gặp khó khăn hãy bấm dừng lại
hoặc phím tắt space trên bàn phím
để hiển thị đoạn hội thoại không nghe được

Ghi chép lại những từ hoặc câu bạn không nghe được và tiếp tục luyện nghe tiếp