• recover /rɪˈkʌv.ər/
    lấy lại, giành lại, tìm lại được
    ngoại động từ
  • mediterranean /meditə'reiniən/
    (Mediterranean) (thuộc) Địa trung hải
    tính từ
  • spanish /'spæni∫/
    (thuộc) Tây ban nha
    tính từ
  • vessel /ˈves.əl/
    (hàng hải) thuyền lớn, tàu thuỷ
    danh từ
  • rescue /ˈres.kjuː/
    sự giải thoát, sự cứu, sự cứu nguy
    danh từ
  • operation /ˌɒp.ərˈeɪ.ʃən/
    sự hoạt động; quá trình hoạt động
    danh từ
  • patrol /pəˈtrəʊl/
    đi tuần tra
    động từ
  • dinghy /ˈdɪŋ.ɡi/
    xuồng nhỏ
    danh từ
  • difficulty /ˈdɪf.ɪ.kəl.ti/
    sự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go; điều cản trở, điều trở ngại
    danh từ
  • coastguard /ˈkəʊst.ɡɑːd/
    lính tuần phòng bờ biển
    danh từ
  • recent /ˈriː.sənt/
    gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra
    tính từ

Bodies of 23 migrants recovered from Mediterranean Sea

Thi thể 23 người di cư đã được trục vớt từ biển Địa Trung Hải

The bodies of 23 people have been recovered by a European operation

Thi thể 23 người đã được tìm thấy trong công tác cứu hộ của châu Âu

in the Mediterranean Sea near Libya.

ở vùng biển Địa Trung Hải gần Libya.

A Spanish rescue vessel was involved in two operations.

Một tàu cứu nạn Tây ban Nha đã tiến hành hai đợt cứu hộ.

During the first, some 146 migrants were rescued.

Trong lần đầu tiên, 146 dân di cư đã được cứu sống.

Meanwhile the ship’s helicopter patrolled the area and identified another dinghy in difficulty.

Cùng thời điểm, máy bay trực thăng của thuyền đã đi tuần quanh khu vực và xác định được một thuyền nhỏ khác đang gặp khó khăn.

A further 64 people were rescued and 23 bodies recovered.

Thêm 64 người nữa được giải cứu và 23 thi thể được tìm thấy.

The Italian coastguard reported about 700 people picked up in recent days during six operations.

Lực lượng bảo vệ ven biển Italia thông báo khoảng 700 người đã được cứu trợ trong những ngày gần đây từ 6 cuộc cứu hộ.

Bạn đang ở chế độ luyện nghe

Hãy tập trung luyện nghe
bằng cách xem phim không phụ đề.

Khi gặp khó khăn hãy bấm dừng lại
hoặc phím tắt space trên bàn phím
để hiển thị đoạn hội thoại không nghe được

Ghi chép lại những từ hoặc câu bạn không nghe được và tiếp tục luyện nghe tiếp