• adventurer /ədˈven.tʃə.rər/
    người phiêu lưu, người mạo hiểm, người thích phiêu lưu mạo hiểm
    danh từ
  • drift /drɪft/
    trôi giạt, bị (gió, dòng nước...) cuốn
    nội động từ
  • savannah /səˈvæn.ə/
    (địa lý,địa chất) Xavan
    danh từ
  • improvised /'imprəvaizd/
    ứng khẩu, ngẫu nhiên nghĩ ra
    tính từ
  • helium /ˈhiː.li.əm/
    (hoá học) heli
    danh từ
  • attach /əˈtætʃ/
    gắn liền với
    nội động từ
  • land /lænd/
    ghé vào bờ (tàu); hạ cánh (máy bay); xuống đất, xuống xe (người); lên bờ (từ dưới tàu)
    nội động từ

Balloon chair floats two kilometres up

A British adventurer has come back to Earth after drifting for several kilometres

Một người ưa phiêu lưu đến từ Anh đã trở về mặt đất sau khi trôi lơ lửng nhiều ki-lô-mét

above and across the South African savannah in a camping chair attached to 100 muilticolor balloons.

phía trên bầu trời, ngang qua đồng cỏ Nam Phi trên một chiếc ghế được gắn 100 trái bóng bay sặc sỡ.

38-year-old Tom Morgan spent two days filling the balloons with helium before taking off.

Người đàn ông 38 tuổi Tom Morgan đã giành hai ngày bơm khí hê-li vào bóng trước khi khởi hành.

He reached a height of two and a half kilometres with his improvised aircraft.

Anh đã lên tới độ cao 2,5 ki-lô-mét với chiếc khí cầu ngẫu hứng của mình.

After two and a half hours in the air, he landed 24 kilometres away near Johannesburg Airport.

Sau hai tiếng rưỡi ở trên khoảng không, anh đã đáp xuống cách sân bay Johannesburg 24 ki-lô-mét.

Bạn đang ở chế độ luyện nghe

Hãy tập trung luyện nghe
bằng cách xem phim không phụ đề.

Khi gặp khó khăn hãy bấm dừng lại
hoặc phím tắt space trên bàn phím
để hiển thị đoạn hội thoại không nghe được

Ghi chép lại những từ hoặc câu bạn không nghe được và tiếp tục luyện nghe tiếp