• similar /ˈsɪm.ɪ.lər/
    giống nhau, như nhau, tương tự
    tính từ
  • aircraft /ˈeə.krɑːft/
    máy bay, tàu bay
    danh từ, số nhiều k
  • section /ˈsek.ʃən/
    khu vực
    danh từ
  • extend /ɪkˈstend/
    duỗi thẳng (tay, chân...); đưa ra, giơ ra
    ngoại động từ
  • fuselage /ˈfjuː.zəl.ɑːʒ/
    (hàng không) thân máy bay
    danh từ
  • innovation /ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/
    sự đưa vào những cái mới
    danh từ
  • composite /ˈkɒm.pə.zɪt/
    (hoá học) hợp chất
    danh từ
  • reduce /rɪˈdʒuːs/
    giảm, giảm bớt, hạ
    ngoại động từ
  • panel /ˈpæn.əl/
    cán ô (cửa, tường), panô; ô vải khác màu (trên quần áo đàn bà); mảnh da (cừu, dê... để viết)
    danh từ
  • control /kənˈtrəʊl/
    sự điều khiển, sự lái, sự cầm lái
    danh từ
  • maximum /ˈmæk.sɪ.məm/
    điểm cao nhất, cực điểm, cực độ, tối đa
    danh từ số nhiều
  • capacity /kəˈpæs.ə.ti/
    sức chứa, chứa đựng, dung tích
    danh từ

Airbus A380: World’s Largest and Most Advanced Airliner [Part 2]

Airbus A380: Máy bay dân dụng lớn và tân tiến nhất thế giới [Phần 2]

While the width of the A380-800 is similar to other widebody aircraft,

Trong khi chiều rộng của A380-800 tương tự như những phi cơ thân rộng khác,

its floor space is 49% more than its nearest competitor, Boeing’s 747-400.

diện tích sàn của nó rộng hơn 49% so với đối thủ mới nhất là chiếc Boeing 747-400.

This is mostly due to the fact that its upper deck extends along the entire main body section or the fuselage.

Điều này gần như là do tầng trên của nó được mở rộng, kéo dài dọc theo cả phần thân máy bay.

It can seat between 525 passengers (in three class setting)

Số chỗ ngồi đủ cho 525 hành khách (trong cấu hình với ba hạng hành khách)

and 853 passengers (in all-economy class setting).

hoặc 853 hành khách (trong cấu hình toàn bộ hành khách phổ thông).

Included in the technologies for which patents were filed

Trong số những công nghệ được cấp bằng sáng chế

was the Zero Splice inlet that is integrated into A380’s engine nacelles.

có cả van nạp Zero Splice được lắp vào vỏ động cơ của A380.

It is a 360 degree composite piece instead of several panels spliced together that is normally used.

Đó là một mảnh vật liệu composite 360 độ thay vì nhiều tấm panel được ghép vào nhau như vẫn thường được sử dụng.

It is this innovation that has resulted in 50% less cabin noise in A380

Công nghệ này đã là giảm 50% độ ồn cabin của A380

(as compared with current Boeing 747 models) despite its huge size.

(so với những mẫu Boeing 747 hiện nay) cho dù kích cỡ của nó rất khổng lồ.

There are also plans for improving maximum take-off weight

Đã có những kế hoạch đặt ra cho việc phát triển trọng lượng cất cánh tối đa của nó

by optimizing the electrically-signaled control system or fly-by-wire laws to reduce flight loads.

bằng việc tối ưu hoá hệ thống kiểm soát báo hiệu điện hay phương pháp fly-by-wire (bay bằng dây) để giảm trọng lượng cất cánh.

There are also plans afoot for an enlarged variant, the A380-900

Cũng có những kế hoạch cho những bản to hơn, một chiếc A380-900

which will be slightly longer and have a seating capacity of between 650 and 900.

với tuổi thọ lâu hơn và sức chứa hành khách từ 650 đến 900.

Bạn đang ở chế độ luyện nghe

Hãy tập trung luyện nghe
bằng cách xem phim không phụ đề.

Khi gặp khó khăn hãy bấm dừng lại
hoặc phím tắt space trên bàn phím
để hiển thị đoạn hội thoại không nghe được

Ghi chép lại những từ hoặc câu bạn không nghe được và tiếp tục luyện nghe tiếp