• forgive /fəˈɡɪv/
    tha, tha thứ
    ngoại động từ forgav
  • stroke /strəʊk/
    vuốt ve
    ngoại động từ
  • failure /ˈfeɪ.ljər/
    sự thất bại; sự hỏng; sự mất (mùa, điện...)
    danh từ
  • programme /ˈprəʊ.ɡræm/
    chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ...)
    danh từ
  • urinate /ˈjʊə.rɪ.neɪt/
    đi đái, đi tiểu
    nội động từ
  • martyrdom /ˈmɑː.tə.dəm/
    sự chết vì nghĩa; sự chết vì đạo; sự chịu đoạ đày
    danh từ
  • manned /mæn/
    có một đoàn, đội (thủy thủ, đội bay,...)
    Adjective
  • room /ruːm/
    chỗ
    danh từ

60 years on - Laika the dog in space

Đã 60 năm - Laika - chú chó bay vào vũ trụ

'Please forgive us' said Russian biologist Adilya Kotovskaya,

'Xin hãy tha thứ cho chúng ta,' nhà sinh học người Nga Adilya Kotovskaya đã nói,

as she wept and stroked Laika the dog before sending her off into space.

khi bà khóc nức nở và vuốt ve chú chó Laika trước khi gửi chú chó vào vũ trụ.

The little street dog could never have known the importance of what she was about to do.

Chú chó lang thang đã không bao giờ có thể biết được điều mình chuẩn bị làm sẽ quan trọng tới nhường nàoo.

60 years ago, she became the first living thing ever to orbit the earth.

60 năm trước, chú chó đã trở thành sinh vật đầu tiên đi vào quỹ đạo trái đất.

Sadly it was only ever to be a one-way trip,

Đáng buồn thay, đó là chuyến đi một chiều không bao giờ trở lại,

with Laika surviving just a few hours and travelling around the world 9 times

Laika sống sót chỉ vài giờ và vòng quang trái đất chín lần

before a failure in the Soviet spacecraft meant she overheated and died.

trước khi có lỗi xảy ra với tàu vũ trụ của Soviet khiến chú chó bị thiêu nóng và chết.

Laika was found on the streets like all of the dogs in the space programme.

Laika đuwọc tìm thấy trên đường giống như mọi chú chó khác trong các chương trình vũ trụ.

Bitches were apparently always chosen, as they didn’t need to lift their leg to urinate,

Những chú chó cái luôn được chọn, vì chúng không cần phải nhấc chân để đi tiểu,

thus needing less room in the spacecraft.

do đó chiếm ít không gian của tàu vụ trũ hơn.

Laika’s martyrdom hasn’t been forgotten, her sacrifice paving the way for manned space flight.

Hi sinh của Laika vẫn không bị lãng quên, hi sinh ấy đã mở đường cho những chuyến bay mang theo con người vào vũ trụ.

Bạn đang ở chế độ luyện nghe

Hãy tập trung luyện nghe
bằng cách xem phim không phụ đề.

Khi gặp khó khăn hãy bấm dừng lại
hoặc phím tắt space trên bàn phím
để hiển thị đoạn hội thoại không nghe được

Ghi chép lại những từ hoặc câu bạn không nghe được và tiếp tục luyện nghe tiếp