• /bi'haind/
    sau, ở đằng sau
    phó từ
  • /fju:z/
    ngòi, kíp, mồi nổ (bom, mìn...)
    danh từ
  • /'fɒləʊə[r]/
    người theo, người theo dõi
    danh từ
  • /bɒks/
    hộp, thùng
    danh từ
  • /'nʌmbə[r]/
    số
    danh từ
  • /'i:zi/
    dễ, dễ dàng
    tính từ
  • /'beisik/
    cơ bản, cơ sở
    tính từ

Thunder

Just a young gun with a quick fuse

Một khẩu súng mới với cò thật nhạy

I was uptight, wanna let loose

Tao đã quá bận rộn, giờ chỉ muốn buông bỏ

I was dreaming of bigger things and

Tao đã mơ ước những điều lớn lao hơn

wanna leave my own life behind

Và tao muốn bỏ lại cuộc sống này phía sau

Not a yes sir, not a follower

Không phải "vâng thưa sếp", không phải kẻ đầy tớ

Fit the box, fit the mold

Đứng trong bốt, giữ khuôn mẫu

Have a seat in the foyer, take a number

Đứng ở tiền sảnh và đánh số

I was lightning before the thunder

Tao là tia chớp trước cơn sấm sét đấy

Thunder, thunder

Sấm sét, sấm sét

Thunder, thun-, thunder

Sấm sét, sấm sét

Thun-thun-thunder, thunder, thunder

Sấm sét, sấm sét, sấm sét

Thunder, thun-, thunder

Sấm sét, sấm sét

Thun-thun-thunder, thunder

Sấm sét, sấm sét

Thunder, feel the thunder

Là tiếng sét, cảm nhận tiếng sấm đi

Lightning and the thunder

Ánh chớp và sấm sét

Thunder, feel the thunder

Là tiếng sét, cảm nhận tiếng sấm đi

Lightning and the thunder

Ánh chớp và sấm sét

Thunder, thunder

Sấm sét, sấm sét

Thunder

Sấm sét

Kids were laughing in my classes

Đám trẻ quậy banh lớp học của tao

While i was scheming for the masses

Khi tao đang cố dạy khôn cho chúng

Who do you think you are?

"Trò nghĩ mình là ai?"

Dreaming 'bout being a big star

Mơ tưởng trở thành một ngôi sao lớn à?

You say you're basic, you say you're easy

Cậu nói nó đơn giản và dễ dàng à?

You're always riding in the back seat

Mày đi đâu cũng được đón đưa

Now i'm smiling from the stage while

Bây giờ tôi đứng mỉm cười trên sân khấu khi

You were clapping in the nose bleeds

Mày bị vả đến đổ máu mũi

Thunder

sấm sét

Thunder, thun-, thunder

Sấm sét, sấm sét

Thun-thun-thunder, thunder, thunder

Sấm sét, sấm sét, sấm sét

Thunder, thun-, thunder

Sấm sét, sấm sét, sấm sét

Thun-thun-thunder, thunder

Sấm sét, sấm sét

thunder, feel the thunder

Là tiếng sét, cảm nhận tiếng sấm đi

lightning and the thunder

Ánh chớp và sấm sét

thunder, feel the thunder

Là tiếng sét, cảm nhận tiếng sấm đi

lightning and the thunder

Ánh chớp và sấm sét

Thunder

Sấm sét

.

.

Thunder, feel the thunder

Là tiếng sét, cảm nhận tiếng sấm đi

Lightning and the thunder, thunder

Ánh chớp và sấm sét, sấm sét

thunder, feel the thunder

Tiếng sấm, cảm nhận sấm sét đi

lightning and the thunder, thunder

Ánh chớp và sấm sét, sấm sét

thunder, feel the thunder

Tiếng sấm, cảm nhận sấm sét đi

lightning and the thunder, thunder

Ánh chớp và sấm sét, sấm sét

thunder, feel the thunder

Tiếng sấm, cảm nhận sấm sét đi

lightning and the thunder, thunder

Ánh chớp và sấm sét, sấm sét

thunder, feel the thunder

Tiếng sấm, cảm nhận sấm sét đi

lightning and the thunder, thunder

Ánh chớp và sấm sét, sấm sét

thunder, thunder, thunder

sấm sét, sấm sét, sấm sét

thun-thun-thunder, thunder

sấm sét, sấm sét

thunder, thunder, thunder

sấm sét, sấm sét, sấm sét

thun-thun-thunder, thunder

sấm sét, sấm sét

thunder, thunder, thunder

sấm sét, sấm sét, sấm sét

thun-thun-thunder, thunder

sấm sét, sấm sét, sấm sét

thunder, thunder, thunder

sấm sét, sấm sét, sấm sét

thun-thun-thunder, thunder

sấm sét, sấm sét

Bạn đang ở chế độ luyện nghe

Hãy tập trung luyện nghe
bằng cách xem phim không phụ đề.

Khi gặp khó khăn hãy bấm dừng lại
hoặc phím tắt space trên bàn phím
để hiển thị đoạn hội thoại không nghe được

Ghi chép lại những từ hoặc câu bạn không nghe được và tiếp tục luyện nghe tiếp