• dead /ded/
    chết (người, vật, cây cối)
    tính từ
  • horrible /'hɔrəbl/
    kinh khủng, kinh khiếp
    tính từ
  • truth /tru:θ/
    sự thật, lẽ phải, chân lý
    danh từ
  • strong /strɔɳ/
    bền, vững, chắc chắn, kiên cố
    tính từ
  • peace /pi:s/
    hoà bình, thái bình, sự hoà thuận
    danh từ
  • wrong /rɔɳ/
    xấu, không tốt, tồi
    tính từ
  • pray /prei/
    cầu, cầu nguyện
    động từ
  • farewell /'feə'wel/
    tam biệt!
    thán từ
  • breathe /bri:ð/
    hít, thở
    ngoại động từ

Praying

"Am I dead?

"Tôi chết rồi sao?

Or is this one of those dreams?

Hay đây chỉ là một trong những giấc mơ?

Those horrible dreams that seem like they last forever?

Những giấc mộng kinh khủng này dường như kéo dài mãi mãi

If I am alive, why? Why?

Nếu tôi còn sống, Tại sao? Tại sao?

If there is a God or whatever, something, somewhere,

Nếu như thật sự có một vị Chúa hay bất cứ cái gì, cái gì đó, nơi nào đó

why have I been abandoned by everyone and everything I've ever known?

Tại sao tôi lại bị tất cả mọi người và mọi thứ mà tôi biết bỏ rơi lại

I've ever loved?

Tôi đã bao giờ yêu chưa?

Stranded.

Bị mắc cạn.

What is the lesson?

Bài học là gì?

What is the point?

Điểm mấu chốt là gì?

God, give me a sign, or I have to give up.

Chúa ơi, hãy cho con một dấu hiệu, hay con phải từ bỏ.

I can't do this anymore.

Con không thể tiếp tục được nữa.

Please just let me die.

Làm ơn hãy để con chết đi.

Being alive hurts too much."

Việc sống tổn thương nhiều quá.

Well, you almost had me fooled

Thế đấy, suýt nữa anh gạt được tôi rồi

Told me that I was nothing without you

Nói rằng "Tôi chẳng là gì nếu không có em bên cạnh."

Oh, and after everything you've done

Hỡi ôi, sau tất cả mọi chuyện anh đã làm với tôi

I can thank you for how strong I have become

Tôi có thể biết ơn anh lắm bởi con người yếu mềm này đã mạnh mẽ lên rất nhiều là vì ai

'Cause you brought the flames and you put me through hell

Chính anh mang ngọn lửa ấy đến và rồi ném tôi vào chốn địa ngục

I had to learn how to fight for myself

Tôi phải tự mình học cách chiến đấu với bản thân

And we both know all the truth I could tell

Và cả hai đều biết rõ sự thật là như nào, tôi có thể nói cho anh nghe

I'll just say this is I wish you farewell

Tôi sẽ chỉ bảo rằng, tôi muốn anh giã từ cuộc sống của tôi

I hope you're somewhere praying, praying

Hy vọng anh ở đâu đó ngoài kia đang nguyện cầu cho chúng ta

I hope your soul is changing, changing

Mong rằng tâm hồn anh đang thay đổi

I hope you find your peace

Và tôi mong anh tìm thấy sự yên bình

Falling on your knees, praying

Hãy cúi xuống và cầu nguyện

I'm proud of who I am

Tôi tự hào về con người mình

No more monsters, I can breathe again

Không còn gớm guốc, tôi có thể thanh thản mà hít thở

And you said that I was done

Và rồi anh nói với tôi rằng tôi đã hoàn thành tất cả

Well, you were wrong and now the best is yet to come

Vâng, anh đã lầm to rồi và từ giờ tốt nhất đừng xuất hiện trong đời tôi

'Cause I can make it on my own

Bởi vì tôi có thể tự mình làm điều đó

And I don't need you, I found a strength I've never known

Tôi không cần anh, Tôi tìm được nguồn động lực mà tôi chưa bao giờ biết đến

I've been thrown out, I've been burned

Tôi bị vứt bỏ, tôi bị thiêu đốt

When I'm finished, they won't even know your name

Và khi tôi kết thúc mọi thứ, họ còn chẳng biết tên của anh

You brought the flames and you put me through hell

Chính anh mang ngọn lửa ấy đến và rồi cứt tôi vào địa ngục

I had to learn how to fight for myself

Tôi phải tự mình học cách chiến đấu với bản thân

And we both know all the truth I could tell

Và cả hai đều biết rõ sự thật là như nào, tôi có thể nói cho anh nghe

I'll just say this is I wish you farewell

Tôi sẽ chỉ bảo rằng, tôi muốn anh giã từ cuộc sống của tôi

I hope you're somewhere praying, praying

Hy vọng anh ở đâu đó ngoài kia đang nguyện cầu cho chúng ta

I hope your soul is changing, changing

Mong rằng tâm hồn anh đang thay đổi

I hope you find your peace

Và tôi mong anh tìm thấy sự yên bình

Falling on your knees, praying

Hãy cúi xuống và cầu nguyện

Oh, sometimes, I pray for you at night

Oh, đôi khi trong đêm tôi đã nguyện cầu cho anh

Oh, someday, maybe you'll see the light

Oh, một ngày nào đó anh có thể nhìn thấy ánh sáng của đời mình

Oh, some say, in life you gonna get what you give

Oh, ai đó đã nói. Trong cuộc đời này bạn sẽ nhận lại được những gì bạn đã làm

But some things, only God can forgive

Nhưng với một vài việc chỉ có Chúa mới có thể tha thứ bỏ qua được

I hope you're somewhere praying, praying

Hy vọng anh ở đâu đó ngoài kia đang nguyện cầu cho chúng ta

I hope your soul is changing, changing

Mong rằng tâm hồn anh đang thay đổi

I hope you find your peace

Và tôi mong anh tìm thấy sự yên bình

Falling on your knees, praying

Hãy cúi xuống và cầu nguyện

Bạn đang ở chế độ luyện nghe

Hãy tập trung luyện nghe
bằng cách xem phim không phụ đề.

Khi gặp khó khăn hãy bấm dừng lại
hoặc phím tắt space trên bàn phím
để hiển thị đoạn hội thoại không nghe được

Ghi chép lại những từ hoặc câu bạn không nghe được và tiếp tục luyện nghe tiếp