• stage /steidʤ/
    sân khấu; nghề kịch, kịch
    danh từ
  • role /roul/
    vai, vai trò
    danh từ
  • fool /fu:l/
    người khờ dại, người ngu xuẩn, người xuẩn ngốc
    danh từ
  • crime /kraim/
    tội lỗi
    danh từ
  • nick /nik/
    đúng lúc
    danh từ
  • kingdom /'kiɳdəm/
    vương quốc
    danh từ
  • feast /fi:st/
    bữa tiệc, yến tiệc
    danh từ
  • drama /'drɑ:mə/
    kịch; tuồng (cổ)
    danh từ
  • karma /'kɑ:mə/
    nghiệp (đạo Phật)
    danh từ
  • actress /'æktris/
    nữ diễn viên, đào hát
    danh từ
  • underline /'ʌndəlain/
    gạch dưới
    ngoại động từ+ Cách

Look What You Made Me Do

I don't like your little games

Tôi không ưa ba cái trò tiểu nhân của các người

Don't like your tilted stage

Tôi không ưa cái sân khấu nghiêng ngả đó

The role you made me play

Cả cái vai con ngốc các người vận vào tôi

Of the fool, no, I don't like you

Không, tôi không ưa các người

I don't like your perfect crime

Tôi không ưa thứ tội lỗi khéo che đậy của các người

How you laugh when you lie

Đã dối trá lại còn cợt nhả

You said the gun was mine

Các người nói, người chĩa súng là tôi?

Isn't cool, no, I don't like you (oh!)

Thật không đáng mặt một chút nào, không, tôi không ưa các người

But I got smarter

Nhưng tôi đã trở nên thông minh hơn

I got harder in the nick of time

Tôi trở nên mạnh mẽ hơn thật đúng lúc

Honey, I rose up from the dead

Cưng à, tôi đã trỗi dậy từ cái chết

I do it all the time

Tôi vẫn luôn như vậy

I've got a list of names

Tôi có một danh sách đầy đủ họ tên

And yours is in red, underlined

Và tên của cưng được gạch chân, bôi đỏ

I check it once, then I check it twice, oh!

Tôi kiểm tra lần một, kiểm tra lần hai, ồ

Ooh, look what you made me do

Ô, nhìn đi, nhìn các người đã khiến tôi phải làm gì đi

Look what you made me do

nhìn các người đã khiến tôi phải làm gì đi

Look what you just made me do

nhìn các người đã khiến tôi phải làm gì đi

Look what you just made me

nhìn các người đã khiến tôi phải làm gì đi

Ooh, look what you made me do

nhìn các người đã khiến tôi phải làm gì đi

Look what you made me do

nhìn các người đã khiến tôi phải làm gì đi

Look what you just made me do

nhìn các người đã khiến tôi phải làm gì đi

Look what you just made me do

nhìn các người đã khiến tôi phải làm gì đi

I don't like your kingdom keys

Tôi không ham mớ chìa khóa mở ra vương quốc của các người

They once belonged to me

Thứ mà trước từng thuộc về tôi

You asked me for a place to sleep

Các người đến và hỏi xin một chỗ ngủ nhờ

Locked me out and threw a feast (what?)

Rồi khóa trái cửa, bày đặt tiệc tùng (Là sao?)

The world moves on

Trái đất vẫn quay

Another day, another drama, drama

Lại một ngày mới, lại một màn kịch hay

But not for me, not for me

Nhưng tôi chẳng quan tâm

All I think about is karma

Tôi chỉ bận tâm về cái gọi là quả báo thôi

And then the world moves on

Và rồi thế giới lại xoay vần

But one thing's for sure

Duy chỉ có một điều chắc chắn là

Maybe I got mine

Quả báo biết đâu tôi đã nhận rồi

But you'll all get yours

nhưng phần của các người rồi cũng có ngày trả

But I got smarter

Nhưng tôi đã trở nên thông minh hơn

I got harder in the nick of time

Tôi trở nên mạnh mẽ hơn thật đúng lúc

Honey, I rose up from the dead

Cưng à, tôi đã trỗi dậy từ cái chết,

I do it all the time

Tôi vẫn luôn như vậy

I've got a list of names

Tôi có một danh sách đầy đủ họ tên

And yours is in red, underlined

Và tên của cưng được gạch chân, bôi đỏ

I check it once, then I check it twice, oh!

Tôi kiểm tra lần một, kiểm tra lần hai, ồ

Ooh, look what you made me do

nhìn các người đã khiến tôi phải làm gì đi

Look what you made me do

nhìn các người đã khiến tôi phải làm gì đi

Look what you just made me do

nhìn các người đã khiến tôi phải làm gì đi

Look what you just made me

nhìn các người đã khiến tôi phải làm gì đi

Ooh, look what you made me do

Ô, nhìn các người đã khiến tôi phải làm gì đi

Look what you made me do

nhìn các người đã khiến tôi phải làm gì đi

Look what you just made me do

nhìn các người đã khiến tôi phải làm gì đi

Look what you just made me do

nhìn các người đã khiến tôi phải làm gì đi

I don't trust nobody and nobody trusts me

Ta chẳng tin ai và cũng chẳng ai tin ta

I'll be the actress starring

Ta sẽ là nữ chính

In your bad dreams

Trong những cơn ác mộng của các người

I don't trust nobody and nobody trusts me

Ta chẳng tin ai và cũng chẳng ai tin ta

I'll be the actress starring

Ta sẽ là nữ chính

In your bad dreams

Trong những cơn ác mộng của các người

I don't trust nobody and nobody trusts me

Ta chẳng tin ai và cũng chẳng ai tin ta

I'll be the actress starring

Ta sẽ là nữ chính

In your bad dreams

Trong những cơn ác mộng của các người

I don't trust nobody and nobody trusts me

Ta chẳng tin ai và cũng chẳng ai tin ta

I'll be the actress starring

Ta sẽ là nữ chính

In your bad dreams

Trong những cơn ác mộng của các người

"I'm sorry"

"Xin lỗi"

"The old Taylor can't come to the phone"

"Taylor ngày xưa không nghe điện thoại được"

"Right now"

"bây giờ đâu"

"Why?"

"Sao á??"

"Oh, 'cause she's dead!" (ohh!)

"À, vì cô ấy chết rồi!" (ohh!)

Ooh, look what you made me do

nhìn các người đã khiến tôi phải làm gì đi

Look what you made me do

nhìn các người đã khiến tôi phải làm gì đi

Look what you just made me do

nhìn các người đã khiến tôi phải làm gì đi

Look what you just made me

nhìn các người đã khiến tôi phải làm gì đi

Ooh, look what you made me do

nhìn các người đã khiến tôi phải làm gì đi

Look what you made me do

nhìn các người đã khiến tôi phải làm gì đi

Look what you just made me do

nhìn các người đã khiến tôi phải làm gì đi

Look what you just made me do

nhìn các người đã khiến tôi phải làm gì đi

Ooh, look what you made me do

nhìn các người đã khiến tôi phải làm gì đi

Look what you made me do

nhìn các người đã khiến tôi phải làm gì đi

Look what you just made me do

nhìn các người đã khiến tôi phải làm gì đi

Look what you just made me

nhìn các người đã khiến tôi phải làm gì đi

Ooh, look what you made me do

nhìn các người đã khiến tôi phải làm gì đi

Look what you made me do

nhìn các người đã khiến tôi phải làm gì đi

Look what you just made me do

nhìn các người đã khiến tôi phải làm gì đi

Look what you just made me do

nhìn các người đã khiến tôi phải làm gì đi

color="#6dffc2">?????: RaMANs

Bạn đang ở chế độ luyện nghe

Hãy tập trung luyện nghe
bằng cách xem phim không phụ đề.

Khi gặp khó khăn hãy bấm dừng lại
hoặc phím tắt space trên bàn phím
để hiển thị đoạn hội thoại không nghe được

Ghi chép lại những từ hoặc câu bạn không nghe được và tiếp tục luyện nghe tiếp