• /ˈɑːf.tər/
    sau, sau khi
    phó từ
  • /ˈləʊ.dɪd/
    (vũ khí) đã được nạp đạn
    Adjective
  • /ˈheɪt.fəl/
    đầy căm thù, đầy căm hờn
    tính từ
  • /rɪˈɡret/
    hối tiếc, tiếc
    ngoại động từ
  • /weɪt/
    chờ, đợi
    nội động từ
  • /ˈfɒl.əʊ/
    theo, theo đuổi
    ngoại động từ
  • /prɪˈtend/
    làm ra vẻ, giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách
    ngoại động từ
  • /stʌf/
    chuyện vớ vẩn
    danh từ

Let You Go

You end up alone after all that you've done

Em trở nên cô đơn sau những gì mình đã làm

All that you've paid for

Và đó là những gì em phải trả giá

Did you get what you wanted?

Em có nhận được những gì em muốn không?

You loaded a gun with all you were made of

Em cứ tự mình chống trả những điều em đã làm

When you're alone,

Khi giờ đây em trở nên cô đơn

People don't think you know what you're made of, oh

Người ta sẽ không nghĩ rằng em biết mình đã trở nên như thế nào

Are you better than me?

Em có cảm thấy tốt hơn anh không?

It's not up to say it's all that you wait for

Nó không tùy thuộc vào lời nói, nó là tất cả những thứ em đã đợi chờ

Now I'll find a way I'm seeing it through, can you not be hateful

Anh sẽ tìm ra cách để nhìn thấu mọi chuyện. Em có thể đừng trở nên đáng ghét vậy không?

While we're alive Can we relax that, that what are maids for?

Khi mà ta vẫn còn sống đây mà. Thoải mái chút đi, tuổi thanh xuân dành để làm gì chứ?

You were there for me

Em đã từng ở đó vì anh

And I was there for you

Và anh cũng từng ở đó vì em

How will I let you go?

Sao anh có thể để em ra đi đây?

You will always be the one that I regret

Em sẽ mãi luôn là người anh sẽ cảm thấy tiếc nuối

How will I let you go?

Sao anh có thể để em ra đi đây?

You're here in the way,

Em giờ vẫn đang ở đây

How could you stay with all that I paid for

Làm sao em có thể ở lại sau những gì anh đã làm chứ?

Leave any time, won't let you wait

Em cũng có thể đi bất cứ lúc nào. Anh sẽ không để em phải đợi nữa

How could you be sure?

Sao em có thể chắc chắn như vậy?

You're holding out hope

Em đang cho anh một hi vọng

I'm seeing it too, I'm trying to follow

Anh nhìn thấy được điều đó và đang cố gắng bắt kịp nó

I've been through hell and back again

Anh sẽ vượt qua những đau khổ để quay trở lại lần nữa

I've come to understand that when

Anh cũng vừa hiểu ra điều đó khi mà...

You tell me that I can't pretend

Em nói rằng anh không thể giả vờ như thế được

I either care about your stuff

Anh cũng quan tâm đến điều em đang chịu đựng mà

Make the most of the things that might be rough

Cố gắng làm những điều hầu như rất khó khăn

I let you go

Anh để em ra đi

Holding out hope for you

Nhưng anh cũng cho em thấy hi vọng

Holding out hope, holding out hope for you

Cho em thấy được hi vọng

You were there for me

Em đã từng ở đó vì anh

And I was there for you

Và anh cũng từng ở đó vì em

How will I let you go?

Sao anh có thể để em ra đi đây?

You will always be the one that I regret

Em sẽ mãi luôn là người anh sẽ cảm thấy tiếc nuối

How will I let you go?

Sao anh có thể để em ra đi đây?

Let you go!

Anh để em ra đi

Holding out hope for you

Nhưng anh cũng cho em thấy hi vọng

Holding out hope, holding out hope for you

Cho em thấy được hi vọng

You were there for me

Em đã từng ở đó vì anh

And I was there for you

Và anh cũng từng ở đó vì em

Oh oh, I remember times like that!

Sao anh có thể để em ra đi đây?

You will always be the one that I regret

Em sẽ mãi luôn là người anh sẽ cảm thấy tiếc nuối

How will I let you go?

Sao anh có thể để em ra đi đây?

Let you go!

Anh để em ra đi

Bạn đang ở chế độ luyện nghe

Hãy tập trung luyện nghe
bằng cách xem phim không phụ đề.

Khi gặp khó khăn hãy bấm dừng lại
hoặc phím tắt space trên bàn phím
để hiển thị đoạn hội thoại không nghe được

Ghi chép lại những từ hoặc câu bạn không nghe được và tiếp tục luyện nghe tiếp