• /hed/
    cái đầu (người, thú vật)
    danh từ
  • /'mɑ:stə[r]/
    chủ, chủ nhân
    danh từ
  • /'bʊlit/
    đạn (súng trường, súng lục)
    danh từ
  • /'spirit/
    linh hồn, tâm hồn
    danh từ
  • /in'hibitid/
    bị ngăn cản, hạn chế, bị ức chế
    Adjective
  • /bi'li:və[r]/
    người tin, tín đồ
    danh từ
  • /fleim/
    ngọn lửa
    danh từ
  • /fləʊ/
    chảy
    nội động từ
  • /eb/
    rút, xuống (triều)
    nội động từ
  • /pein/
    sự đau đớn, sự đau khổ (thể chất, tinh thần)
    danh từ

Believer

♪ ♪

♪ ♪

♪ first things first ♪

Điều thứ nhất

♪ i'm gonna say all the words inside my head ♪

Tất cả mọi thứ đều được nói đến trong đầu tôi

♪ i'm fired up and tired of the way that things have been ♪

Tôi bùng cháy và chán nản với cái cách mà thứ đó xảy ra

♪ oh woo ♪

oh-ohhh

♪ the way that things have been ♪

Cách mà thứ đó xảy ra

♪ oh ooh ♪

oh-ohhh

♪ second things second ♪

Điều thứ hai

♪ don't you tell me what you think that i could be ♪

Đừng nói với tôi những thứ mà em nghĩ tôi sẽ trở thành

♪ i'm the one at the sail, i'm the master of my sea ♪

Đối với việc nhổ neo ra đi tôi là nhất, Tôi là bá chủ của biển khơi

♪ oh ooh ♪

oh-ohhh

♪ the master of my sea ♪

Bá chủ của biển khơi

♪ oh ooh ♪

oh-ohhh

♪ i was broken from a young age ♪

Kể từ khi còn trẻ tôi đã tan nát

♪ taken my sulking to the masses ♪

Đưa sự phiền muộn đến với công chúng

♪ writing my poems for the few ♪

Viết một vài câu thơ

♪ that look to me, took to me, shook to me, feeling me ♪

Trông giống tôi, lấy từ tôi, làm lay chuyển tôi, làm động lòng tôi

♪ singing from heartache from the pain ♪

Hát lên những câu hát đau lòng từ nỗi đau

♪ taking my message from the veins ♪

Nhặt những thông điệp của tôi từ những tĩnh mạch

♪ speaking my lesson from the brain ♪

Nói lên những bài học đến từ trí óc

♪ seeing the beauty through the ♪

Cảm thụ vẻ đẹp thông qua

♪ pain ♪

Cơn đau

♪ you made me a, you made me a believer, believer ♪

Em làm cho tôi, em cho tôi một niềm tin, một niềm tin

♪ pain ♪

Đau đớn

♪ you break me down, you build me up believer, believer ♪

EM hạ gục tôi, em dựng tôi dậy, niềm tin, niềm tin

♪ pain ♪

Đau khổ

♪ let the bullets fly oh let them rain ♪

Tôi để cho những viên đạn bay, oh, để chúng rơi như mưa

♪ my life, my love, my drive, it came from ♪

Cuộc sống, tình yêu, cuộc đi phượt của tôi, đều đến từ...

♪ pain ♪

Nỗi đau

♪ you made me a, you made me a believer, believer ♪

Em làm cho tôi, em cho tôi một niềm tin, một niềm tin

♪ third things third ♪

Thứ ba

♪ send a prayer to the ones up above ♪

Gửi lên trên kia những lời cầu nguyện cho những người thân

♪ all the hate that you've heard has turned your spirit to a dove ♪

Tất cả những thứ chán ghét mà em đã nghe đã biến tinh thần em thành một thứ giống bồ câu

♪ oh ooo ♪

oh-ohh

♪ your spirit up above ♪

Tinh thần của em đã được lên dây cót

♪ oh ooo ♪

oh-ohh

♪ i was choking in the crowd ♪

Tôi bị bế tắc trong đám đông

♪ building my rain up in the cloud ♪

Trí óc tôi trôi nổi trên những đám mây

♪ falling like ashes to the ground ♪

Rơi xuống đất như tro bụi

♪ hoping my feelings, they would drown ♪

Mong rằng những cảm xúc của tôi, chúng sẽ bị dìm xuống

♪ but they never did, ever lived, ebbing and flowing ♪

Nhưng chúng không bao giờ xảy ra, chưa bao giờ sống, chìm xuống và chảy xuống

♪ inhibited, limited, till it broke open ♪

Cản trở, giới hạn, cho tới khi chúng vỡ ra

♪ and rained down, you rained down like ♪

và rơi xuống, nó rơi xuống giống như...

♪ pain ♪

Cơn đau

♪ you made me a, you made me a believer, believer ♪

EM làm cho tôi, em cho tôi một niềm tin, niềm tin

♪ pain ♪

Đau đớn

♪ you break me down you build me up believer, believer ♪

Em hạ gục tôi, em dựng tôi dậy, niềm tin, niềm tin

♪ pain ♪

Đau khổ

♪ let the bullets fly, oh let them rain ♪

Tôi để cho những viên đạn bay, oh, để chúng rơi như mưa

♪ my life, my love, my drive, it came from ♪

Cuộc sống, tình yêu, cuộc đi phượt của tôi, đều đến từ...

♪ pain ♪

Đau đớn

♪ you made me a, you made me a believer, believer ♪

EM làm cho tôi, em cho tôi một niềm tin, niềm tin

♪ last things last ♪

Điều cuối cùng

♪ by the grace of the fire and the flame ♪

Bởi vẻ đẹp của lửa và ngọn lửa

♪ you're the face of the future ♪

Em là đại diện của tương lai,

♪ the blood in my veins ♪

Dòng máu trong tĩnh mạch của tôi

♪ oh ooh ♪

oh-ohhh

♪ the blood in my veins ♪

Dòng máu trong tĩnh mạch của tôi

♪ oh ooh ♪

oh-ohhh

♪ but they never did, ever lived, ebbing and flowing ♪

Nhưng chúng không bao giờ xảy ra, chưa bao giờ sống, chìm xuống và chảy xuống

♪ inhibited, limited, till it broke open ♪

Cản trở, giới hạn, cho tới khi chúng vỡ

♪ and rained down, you rained down like ♪

Chúng rơi xuống, giống như...

♪ i want to stop ♪

"Tôi muốn dừng lại"

♪ we can't ♪

"Chúng ta không thể"

♪ pain ♪

Đau đớn

♪ you made me a, you made me a believer, believer ♪

EM làm cho tôi, em cho tôi một niềm tin, niềm tin

♪ pain ♪

Đau đớn

♪ you break me down you build me up believer, believer ♪

EM hạ gục tôi, em dựng tôi dậy, niềm tin, niềm tin

♪ pain ♪

nỗi đau

♪ let the bullets fly oh let them rain ♪

Tôi để cho những viên đạn bay, oh, để chúng rơi như mưa

♪ my life my love my drive it came from ♪

Cuộc sống, tình yêu, cuộc đi phượt của tôi, đều đến từ...

♪ pain ♪

Đau đớn

♪ you made me a, you made me a believer, believer ♪

EM làm cho tôi, em cho tôi một niềm tin, niềm tin

Bạn đang ở chế độ luyện nghe

Hãy tập trung luyện nghe
bằng cách xem phim không phụ đề.

Khi gặp khó khăn hãy bấm dừng lại
hoặc phím tắt space trên bàn phím
để hiển thị đoạn hội thoại không nghe được

Ghi chép lại những từ hoặc câu bạn không nghe được và tiếp tục luyện nghe tiếp