• /glim/
    ánh sáng; đèn, nến
    danh từ (từ lóng)
  • /ˈnɜː.vəs/
    lo lắng
    tính từ
  • /twelv/
    mười hai
    tính từ
  • /ˈpɜː.fekt/
    hoàn hảo, hoàn toàn
    tính từ
  • /ˈrʌs.ti/
    gỉ, han
    tính từ
  • /breɪv/
    gan dạ, can đảm, dũng cảm
    tính từ
  • /waɪz/
    khôn, khôn ngoan
    tính từ
  • /ˈɒn.ə.sti/
    tính lương thiện
    danh từ
  • /tʃɑːns/
    cơ hội
    danh từ
  • /hɑːd/
    gay go, khó khăn, chật vật, gian khổ
    phó từ
  • /hɑːt/
    (giải phẫu) tim
    danh từ

A Little Braver

With December comes the glimmer on her face

Một chút hương vị tháng 12 ánh lên trên khuôn mặt cô ấy

And I get a bit nervous

Anh cảm thấy có chút hồi hộp

I get a bit nervous now

giờ anh cảm thấy có chút lo lắng

In the twelve months on

Trong mười hai tháng nữa

I won't make friends with change

Anh sẽ không đồng ý làm bạn với sự thay đổi này đâu

When everyone's perfect

Khi hai ta đều trở nên hoàn hảo rồi

can we start over again?

Liệu chúng ta có thể bắt đầu lại không em?

The playgrounds they get rusty and your

Khi những cuộc chơi trở nên lỗi thời

Heart beats another ten thousand times

Và nhịp đập tim em tăng lên cả 10 ngàn lần nữa

Before I got the chance to say

Trước khi anh có cơ hội để nói

I miss you

Rằng anh nhớ em

When it gets hard

Khi mọi chuyện trở nên khó khăn

I get a little stronger now

Thì anh cảm thấy mình mạnh mẽ hơn đôi chút

I get a little braver now

giờ anh đã dũng cảm hơn rồi

And when it gets dark

Khi mọi chuyện chìm trong mờ tối

I get a little brighter now

Thì anh cảm thấy mình có chút tỏa sáng

I get a little wiser now

giờ anh cảm thấy mình thông thái hơn chút rồi

Before I give my heart away

Trước khi anh có thể trao đi con tim mình

Well we met each other at the house of runaways

Chúng ta đã gặp nhau nơi ta cùng chạy trốn

I remember it perfectly,

Anh hoàn toàn vẫn nhớ điều đó

we were running on honesty

Chúng ta thực sự đã bỏ trốn

We moved together like a silver lock and key

Chúng ta cùng nhau đi, như một ổ khóa bạc cùng với chiếc chìa khóa

But now that your lock has changed

Nhưng giờ, ổ khóa đó đã tay đổi

I know I can't fit that way

Anh biết anh không thể phù hợp với em nữa

The playgrounds they get rusty and your

Khi những cuộc chơi trở nên lỗi thời

Heart beats another ten thousand times before

Và nhịp đập tim em tăng lên cả 10 ngàn lần nữa

I got the chance to say

Trước khi anh có cơ hội để nói

I want you

Rằng anh nhớ em

When it gets hard

Khi mọi chuyện trở nên khó khăn

I get a little stronger now

Thì anh cảm thấy mình mạnh mẽ hơn đôi chút

I get a little braver now

giờ anh đã dũng cảm hơn rồi

And when it gets dark

Khi mọi chuyện chìm trong mờ tối

I get a little brighter now

Thì anh cảm thấy mình có chút tỏa sáng

I get a little wiser now

giờ anh cảm thấy mình thông thái hơn chút rồi

Before I give my heart away

Trước khi anh có thể trao đi con tim mình

When it gets hard

Khi mọi chuyện trở nên khó khăn

I get a little stronger now

Thì anh cảm thấy mình mạnh mẽ hơn đôi chút

I get a little braver now

giờ anh đã dũng cảm hơn rồi

And when it gets dark

Khi mọi chuyện chìm trong mờ tối

I get a little brighter now

Thì anh cảm thấy mình có chút tỏa sáng

I get a little wiser now

giờ anh cảm thấy mình thông thái hơn chút rồi

Before I give my heart away

Trước khi anh có thể trao đi con tim mình

Bạn đang ở chế độ luyện nghe

Hãy tập trung luyện nghe
bằng cách xem phim không phụ đề.

Khi gặp khó khăn hãy bấm dừng lại
hoặc phím tắt space trên bàn phím
để hiển thị đoạn hội thoại không nghe được

Ghi chép lại những từ hoặc câu bạn không nghe được và tiếp tục luyện nghe tiếp